词性: từ loại; loại từ
Nét viết & luyện viết chữ 词性
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỪ (词, phồn thể: 詞): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 词语 (TỪ NGỮ: từ ngữ, từ vựng), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
từ, từ ngữ, từ vựng; ca từ lời bài hát
Chữ TỪ (词, phồn thể: 詞): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 词语 (TỪ NGỮ: từ ngữ, từ vựng), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ).
tính, tính chất (hậu tố); giới tính
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái TÂM đứng giữ cõi lòng, Bên phải chữ SINH vốn tự trong. Nhân chi sơ tính bản là thiện, Rèn đức tu tâm dạ sáng trong.”
Chữ TÍNH (性) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, tâm hồn) bên trái biểu ý và chữ SINH (生 - sinh ra, bẩm sinh) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý. Những phẩm chất, cảm xúc và khí chất vốn có trong tâm hồn con người ngay từ lúc mới chào đời chính là BẢN TÍNH (本性) và TÍNH CÁCH (性格). Triết học Á Đông qua câu NHÂN CHI SƠ, TÍNH BẢN THIỆN (人之初,性本善) khẳng định bản tính con người vốn trong lành, cần được nuôi dưỡng và giáo dục đúng đắn.
Câu ví dụ với từ “词性”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
词性的判断需要语境。
cíxìng de pànduàn xūyào yǔjìng.
“Xác định từ loại cần dựa vào ngữ cảnh.”
词性可以分为动词、名词等。
cíxìng kěyǐ fēn wéi dòngcí, míngcí děng.
“Từ loại có thể chia thành động từ, danh từ, v.v.”
Từ “词性” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn