Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ngôn ngữ
#6 HSK 6 Trợ từ

当神舟载人飞船返回舱在东风着陆场稳稳着陆那一刻,地面指挥控制中心爆发出雷鸣般的掌声:“航天员平安回家啦!”

Dāng shén zhōu zài rén fēi chuán fǎn huí cāng zài dōng fēng zhuó lù chǎng wěn wěn zhuó lù nà yī kè, dì miàn zhǐ huī kòng zhì zhōng xīn bào fā chū léi míng bān de zhǎng shēng : "háng tiān yuán píng ān huí jiā la!"

“Vào khoảnh khắc khoang hồi quyển của tàu vũ trụ có người lái Thần Châu hạ cánh vững vàng tại bãi đáp Đông Phong, trung tâm điều khiển chỉ huy mặt đất đã vang lên những tràng pháo tay như sấm dậy: 'Các phi hành gia đã trở về nhà bình an rồi!'”

Bộ: 口 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng

他学习了尖团音的发音规则。

Tā xuéxí le jiān tuán yīn de fāyīn guīzé.

“Anh ấy đã học quy tắc phát âm âm tiết đầu lưỡi và âm tiết mặt lưỡi.”

Bộ: 小 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →