上声
Minh họa từ vựng 上声 (shàngshēng)
shàngshēng HÁN VIỆT: THƯỢNG THANH

上声: thướng thanh (thanh thứ hai trong Hán cổ)

thướng thanh (thanh thứ hai trong Hán cổ)

Nét viết & luyện viết chữ 上声

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 上

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.” — Chữ THƯỢNG (上) là chữ chỉ sự điển hình trong Lục thư: dùng một nét ngang dài ở dưới làm đường chuẩn (biểu trưng cho mặt đất hoặc đường chân trời) và đặt một nét sổ kèm gạch ngắn ở phía trên để chỉ vị trí cao hơn, đối lập hoàn toàn với chữ HẠ (下). Từ khái niệm không gian là phía trên, trên cao, chữ THƯỢNG (上) mở rộng thành động từ đi lên, tiến bộ và phẩm chất cao quý, khích lệ con người luôn giữ tinh thần cầu tiến, vươn lên mỗi ngày.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

上
shàng THƯỢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trên, lên

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”

Chữ THƯỢNG (上) là chữ chỉ sự điển hình trong Lục thư: dùng một nét ngang dài ở dưới làm đường chuẩn (biểu trưng cho mặt đất hoặc đường chân trời) và đặt một nét sổ kèm gạch ngắn ở phía trên để chỉ vị trí cao hơn, đối lập hoàn toàn với chữ HẠ (下). Từ khái niệm không gian là phía trên, trên cao, chữ THƯỢNG (上) mở rộng thành động từ đi lên, tiến bộ và phẩm chất cao quý, khích lệ con người luôn giữ tinh thần cầu tiến, vươn lên mỗi ngày.

声
shēng THANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

âm thanh, tiếng vang; tiếng (lượng từ)

Bộ 士 (BỘ SĨ • 3 nét): Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.)

Chữ THANH (声, phồn thể: 聲): thuộc bộ SĨ (士), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 声音 (THANH ÂM: âm thanh), 声调 (THANH ĐIỆU: thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu), 声明 (THANH MINH: tuyên bố, thông cáo chính thức; tuyên bố lập trường), 声势 (THANH THẾ: thanh thế, thanh uy, khí thế vang dội).

Câu ví dụ với từ “上声”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

古代汉语的四声里包括上声。

gǔdài Hànyǔ de sìshēngli bāokuò shǎngshēng.

“Bốn thanh điệu Hán cổ gồm cả thướng thanh.”

Ví dụ #2

研究古音必须要了解这个上声。

yánjiū gǔyīn bìxū yào liǎojiě zhège shàngshēng.

“Muốn nghiên cứu cổ âm phải hiểu rõ thướng thanh.”

Từ “上声” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 上声 (shàngshēng)

上声 (shàngshēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “上声” có phiên âm Pinyin là “shàngshēng”, âm Hán Việt là “THƯỢNG THANH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thướng thanh (thanh thứ hai trong Hán cổ)”.

Chữ 上声 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “上声” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 一. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-04-20T12:49:42+07:00