你们好!
Minh họa từ vựng 你们好! (nǐmen hǎo!)
nǐmen hǎo! HÁN VIỆT: NHĨ MÔN HẢO

你们好!: Chào các bạn!

Chào các bạn!

Nét viết & luyện viết chữ 你们好!

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 你

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái NHÂN ĐỨNG dáng người, Phải thêm chữ NHĨ nụ cười làm quen. Chữ NHĨ gọi bạn thân mến, Một lời chào hỏi kết nên chân tình.” — Chữ NHĨ (你 - còn đọc là NỄ) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) ở bên trái để biểu ý và chữ NHĨ (尔 - gồm nét phẩy gập ở trên và chữ TIỂU 小 ở dưới) ở bên phải để biểu âm. Trong Hán cổ, chữ NHĨ (尔) vốn đã có nghĩa là 'bạn, ngươi', về sau người ta thêm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) vào bên trái để nhấn mạnh sự tôn trọng dành cho người đối diện trong giao tiếp hàng ngày.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

你
nǐ NHĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bạn, anh, chị

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, người đối diện đang trò chuyện cùng mình.) 尔 NHĨ (Đại từ ngôi thứ hai cổ đại ('ngươi, bạn'); đóng vai trò biểu âm kiêm biểu ý.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NHÂN ĐỨNG dáng người, Phải thêm chữ NHĨ nụ cười làm quen. Chữ NHĨ gọi bạn thân mến, Một lời chào hỏi kết nên chân tình.”

Chữ NHĨ (你 - còn đọc là NỄ) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) ở bên trái để biểu ý và chữ NHĨ (尔 - gồm nét phẩy gập ở trên và chữ TIỂU 小 ở dưới) ở bên phải để biểu âm. Trong Hán cổ, chữ NHĨ (尔) vốn đã có nghĩa là 'bạn, ngươi', về sau người ta thêm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) vào bên trái để nhấn mạnh sự tôn trọng dành cho người đối diện trong giao tiếp hàng ngày.

们
men MÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

các, những (hậu tố số nhiều: chúng tôi, các bạn...)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, biểu thị từ này chuyên dùng cho các danh từ và đại từ chỉ người.) 门 MÔN (Cánh cổng nhà, gia môn, vừa đóng vai trò biểu âm (mén -> men) vừa gợi ý một tập thể.)

Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG bên cạnh cổng MÔN Người ra người vào đông đúc vui tươi Ghép sau đại từ chỉ người Chúng ta, các bạn mỉm cười bên nhau.”

Chữ MÔN (们) là chữ hình thanh kiêm hội ý, cấu tạo bởi bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ con người và bộ MÔN (门 - cánh cửa) biểu âm. Hình ảnh những con người (亻) cùng bước qua một cánh cổng lớn (门) hoặc cùng chung một gia môn gợi lên khái niệm về một tập thể đông người. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ MÔN (đọc thanh nhẹ 'men') được ghép sau đại từ hoặc danh từ chỉ người để tạo ngôi số nhiều như 我们 (chúng tôi), 你们 (các bạn).

好
hǎo / hào HẢO / HIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tốt, đẹp, ngon, rất (hǎo); thích, ham mê, hiếu... (hào)

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 BỘ NỮ (Người phụ nữ, người mẹ dịu hiền gánh vác hậu phương gia đình.) 子 BỘ TỬ (Đứa con, con trai, tượng trưng cho sinh sôi nảy nở và tương lai.)

Câu thơ nhớ chữ: “Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”

Chữ HẢO (好) là chữ hội ý, kết hợp từ chữ Nữ (女) bên trái và chữ Tử (子) bên phải. Người xưa quan niệm hạnh phúc lớn nhất của đời người là gia đình có người mẹ hiền và đứa con thơ khỏe mạnh ("mẹ tròn con vuông"). Ngoài ra, Nữ thuộc Âm, Tử thuộc Dương; Âm Dương điều hòa giao cảm sinh ra vạn vật tốt tươi, hanh thông thuận lợi. Bởi vậy, mọi điều tốt đẹp, hoàn mỹ, hài hòa trên thế gian đều được gửi gắm trọn vẹn trong chữ HẢO.

Câu ví dụ với từ “你们好!”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你们好,我是老师。

Nǐmen hǎo, wǒ shì lǎoshī.

“Chào các bạn, tôi là giáo viên.”

Từ “你们好!” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 你们好! (nǐmen hǎo!)

你们好! (nǐmen hǎo!) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “你们好!” có phiên âm Pinyin là “nǐmen hǎo!”, âm Hán Việt là “NHĨ MÔN HẢO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Chào các bạn!”.

Chữ 你们好! có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “你们好!” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-02-23T07:32:19+07:00