混合镜头
Minh họa từ vựng 混合镜头 (hùnhé jìngtóu)
hùnhé jìngtóu HÁN VIỆT: HỖN HỢP KÍNH ĐẦU

混合镜头: cảnh quay hỗn hợp

cảnh quay hỗn hợp

Nét viết & luyện viết chữ 混合镜头

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 混

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (38 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỖN (混): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 混合 (HỖN HỢP: hỗn hợp, pha trộn, trộn lẫn), 混乱 (HỖN LOẠN: hỗn loạn, lộn xộn, rối loạn vô trật tự), 混淆 (HỖN HÀO: lẫn lộn, đánh lộn, làm mập mờ (trắng đen, khái niệm)), 混浊 (HỖN TRỌC: vẩn đục, đục ngầu, không trong suốt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

混
hùn / hún HỖN / HỒN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

pha trộn, hỗn loạn, sống qua ngày (hùn); đục ngầu, hồ đồ (hún)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 比 BỈ (So sánh, đứng cạnh nhau đọ chiều cao.)

Chữ HỖN (混): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 混合 (HỖN HỢP: hỗn hợp, pha trộn, trộn lẫn), 混乱 (HỖN LOẠN: hỗn loạn, lộn xộn, rối loạn vô trật tự), 混淆 (HỖN HÀO: lẫn lộn, đánh lộn, làm mập mờ (trắng đen, khái niệm)), 混浊 (HỖN TRỌC: vẩn đục, đục ngầu, không trong suốt).

合
hé HỢP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hợp, kết hợp, phù hợp, đóng gập lại

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên NHÂN (人) cùng NHẤT (一) mái nhà, Dưới KHẨU (口) chung tiếng nói hòa cùng nhau. Chữ HỢP (合) gắn kết trước sau, Đồng tâm hòa thuận bền lâu muôn đời.”

Chữ HỢP (合) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình chiếc nắp hình tam giác ở trên đậy vừa khít lên miệng chiếc hộp hoặc chum vại bộ KHẨU (口) ở dưới. Chiếc nắp và miệng bình ăn khớp hoàn hảo với nhau tạo nên nghĩa gốc là khép lại, vừa vặn và tụ họp. Về mặt chiết tự, chữ gồm bộ NHÂN (人), chữ NHẤT (一) và bộ KHẨU (口), gửi gắm thông điệp: mọi người cùng chung một tiếng nói thì vạn sự đều hòa hợp thành công.

镜
jìng KÍNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gương soi; gương

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 音 ÂM (Âm thanh, tiếng nhạc, giai điệu du dương phát ra từ miệng.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ KÍNH (镜, phồn thể: 鏡): thuộc bộ KIM (金), gồm 16 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 音 (ÂM) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 眼镜 (NHÃN KÍNH: kính), 镜子 (KÍNH TỬ: cái gương, tấm gương), 镜头 (KÍNH ĐẦU: ống kính (máy ảnh, quang học); cảnh quay).

头
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

Câu ví dụ với từ “混合镜头”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

导演用了很多混合镜头。

Dǎoyǎn yòngle hěn duō hùnhé jìngtóu.

“Đạo diễn đã sử dụng nhiều cảnh quay hỗn hợp.”

Từ “混合镜头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 混合镜头 (hùnhé jìngtóu)

混合镜头 (hùnhé jìngtóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “混合镜头” có phiên âm Pinyin là “hùnhé jìngtóu”, âm Hán Việt là “HỖN HỢP KÍNH ĐẦU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cảnh quay hỗn hợp”.

Chữ 混合镜头 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “混合镜头” có tổng cộng 38 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-11-24T20:31:51+07:00