他不喜欢看成人电影。
Tā bù xǐhuān kàn chéngrén diànyǐng.
“Anh ấy không thích xem phim dành cho người lớn.”
Chủ đề Giải trí truyền thông gồm 852 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他不喜欢看成人电影。
Tā bù xǐhuān kàn chéngrén diànyǐng.
“Anh ấy không thích xem phim dành cho người lớn.”
这部电影是旧片的翻版。
zhè bù diànyǐng shì jiù piàn de fānbǎn.
“Bộ phim này là phiên bản làm lại của phim cũ.”
这部电影广告很吸引人。
Zhè bù diànyǐng guǎnggào hěn xīyǐn rén.
“Quảng cáo phim này rất thu hút.”
这个音像同步装置很先进。
Zhège yīnxiàng tóngbù zhuāngzhì hěn xiānjìn.
“Thiết bị đồng bộ âm hình này rất tiên tiến.”
这家音像公司很有名。
Zhè jiā yīnxiàng gōngsī hěn yǒumíng.
“Công ty nghe nhìn này rất nổi tiếng.”
众爱卿,请听朕言。
Zhòng ài qīng, qǐng tīng zhèn yán.
“Chúng ái khanh, xin nghe trẫm nói.”
这个影片集锦很精彩。
Zhège yǐngpiàn jíjǐn hěn jīngcǎi.
“Bộ sưu tập phim này rất hay.”
音响师正在调试设备。
Yīnxiǎng shī zhèngzài tiáoshì shèbèi.
“Kỹ thuật viên âm thanh đang điều chỉnh thiết bị.”
这部电影的电影等级是PG。
Zhè bù diànyǐng de diànyǐng děngjí shì PG.
“Loại phim của bộ phim này là PG.”
这部战争纪录片很感人。
Zhè bù zhànzhēng jìlùpiàn hěn gǎnrén.
“Bộ phim tài liệu chiến tranh này rất cảm động.”
录音师正在调整设备。
Lùyīn shī zhèngzài tiáozhěng shèbèi.
“Kỹ thuật viên ghi âm đang điều chỉnh thiết bị.”
他获得了最佳演出奖。
Tā huòdéle zuìjiā yǎnchū jiǎng.
“Anh ấy đã nhận giải diễn xuất xuất sắc.”
博物馆举办了回顾展。
Bówùguǎn jǔbàn le huígù zhǎn.
“Bảo tàng đã tổ chức một triển lãm tái hiện quá khứ.”
导演正在修改分镜头剧本。
Dǎoyǎn zhèngzài xiūgǎi fēnjìngtóu jùběn.
“Đạo diễn đang chỉnh sửa kịch bản cho từng cảnh.”
我们去录像馆租电影吧。
Wǒmen qù lùxiàng guǎn zū diànyǐng ba.
“Chúng ta đi phòng video thuê phim nhé.”
这部合拍片很受欢迎。
Zhè bù hépāi piàn hěn shòu huānyíng.
“Bộ phim hợp tác này rất được yêu thích.”
这部电影是普通级。
Zhè bù diànyǐng shì pǔtōng jí.
“Bộ phim này là loại bình thường.”
电影的结束镜头很感人。
Diànyǐng de jiéshù jìngtóu hěn gǎnrén.
“Cảnh quay cuối của bộ phim rất cảm động.”
哀家今日心情沉重。
Āi jiā jīnrì xīnqíng chénzhòng.
“Ai gia hôm nay tâm trạng nặng nề.”
这部电影每天有五场次。
zhè bù diànyǐng měitiān yǒu wǔ chǎngcì.
“Bộ phim này mỗi ngày có năm suất chiếu.”
这部侦探片很精彩。
Zhè bù zhēntàn piàn hěn jīngcǎi.
“Bộ phim trinh thám này rất hay.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết