耕田
Minh họa từ vựng 耕田 (gēng tián)
gēng tián HÁN VIỆT: CANH ĐIỀN

耕田: cày ruộng

cày ruộng

Nét viết & luyện viết chữ 耕田

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 耕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CANH (耕): thuộc bộ LỖI (耒), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 耕地 (CANH ĐỊA: đất canh tác, ruộng đất; cày ruộng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

耕
gēng CANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cày; cày ruộng; cày bừa; cày cấy

Bộ 耒 (BỘ LỖI • 6 nét): Cái cày xới đất thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
耒 LỖI (Cái cày xới đất thời cổ.)

Chữ CANH (耕): thuộc bộ LỖI (耒), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 耕地 (CANH ĐỊA: đất canh tác, ruộng đất; cày ruộng).

田
Tián ĐIỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ruộng, đồng ruộng, ruộng đất

Bộ 田 (BỘ ĐIỀN • 5 nét): Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 BỘ VI (Bờ bao xung quanh mảnh ruộng vuông vức màu mỡ.) 十 CHỮ THẬP TRUNG TÂM (Mương nước và lối đi chữ Thập chia mảnh ruộng làm bốn ô vuông canh tác.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bờ vùng bờ thửa vạch vuông tròn, Chữ Thập ngăn chia luống mạ non. Tâm điền cày xới gieo duyên thiện, Gặt quả an vui đức vẹn tròn.”

Chữ ĐIỀN (田) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Điền 田 (5 nét) tượng hình thửa ruộng phân chia bờ ngăn bốn góc. Trong Dịch học, Điền đứng vào trung cung ngũ hành (thuộc Thổ, màu vàng), nuôi dưỡng vạn vật. Sách nhấn mạnh khái niệm "Tâm điền" (thửa ruộng tâm hồn): Mỗi con người đều sở hữu một mảnh ruộng tâm hồn; nếu chăm chỉ cày xới gột rửa cỏ dại tham sân si và gieo xuống hạt giống thiện lương thì sẽ gặt hái hoa thơm quả ngọt vĩnh cửu.

Câu ví dụ với từ “耕田”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

农民正在耕田地。

nóngmín zhèngzài gēng tiándì.

“Nông dân đang cày ruộng.”

Ví dụ #2

爷爷熟练地耕田。

yéye shúliàn de gēng tián.

“Ông nội cày ruộng thành thạo.”

Từ “耕田” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 耕田 (gēng tián)

耕田 (gēng tián) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “耕田” có phiên âm Pinyin là “gēng tián”, âm Hán Việt là “CANH ĐIỀN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cày ruộng”.

Chữ 耕田 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “耕田” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 耒. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-02-12T13:29:47+07:00