青贮
Minh họa từ vựng 青贮 (qīngzhù)
qīngzhù HÁN VIỆT: THANH TRỮ

青贮: ủ phân xanh; ủ xi-lô

ủ phân xanh ủ xi-lô

Nét viết & luyện viết chữ 青贮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 青

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên mầm SINH (生) mọc tốt tươi, Dưới chữ ĐAN (丹) giếng ngời ngời sắc trong. Màu THANH (青) biếc cả non sông, Tuổi trẻ rực rỡ ước mong vươn mình.” — Chữ THANH (青) là chữ hội ý kiêm hình thanh; trong Giáp cốt văn và Kim văn, phía trên là chữ SINH (生 - cây cỏ nảy mầm) và phía dưới là chữ ĐAN (丹 - miệng giếng khai thác khoáng thạch màu xanh lam, sang Khải thư biến thành hình giống bộ NGUYỆT 月). Sự hòa quyện giữa sắc xanh tươi của mầm cây và sắc khoáng thạch tạo nên chữ THANH (青) chỉ màu xanh thiên nhiên (xanh lục, xanh lam, đen huyền). Từ sắc xanh tràn đầy nhựa sống của mùa xuân, chữ còn biểu trưng cho tuổi trẻ THANH XUÂN tươi đẹp.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

青
qīng THANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xanh (xanh lá cây, xanh lam, xanh đen); thanh niên

Bộ 靑 (BỘ THANH • 8 nét): Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
青 THANH (Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên mầm SINH (生) mọc tốt tươi, Dưới chữ ĐAN (丹) giếng ngời ngời sắc trong. Màu THANH (青) biếc cả non sông, Tuổi trẻ rực rỡ ước mong vươn mình.”

Chữ THANH (青) là chữ hội ý kiêm hình thanh; trong Giáp cốt văn và Kim văn, phía trên là chữ SINH (生 - cây cỏ nảy mầm) và phía dưới là chữ ĐAN (丹 - miệng giếng khai thác khoáng thạch màu xanh lam, sang Khải thư biến thành hình giống bộ NGUYỆT 月). Sự hòa quyện giữa sắc xanh tươi của mầm cây và sắc khoáng thạch tạo nên chữ THANH (青) chỉ màu xanh thiên nhiên (xanh lục, xanh lam, đen huyền). Từ sắc xanh tràn đầy nhựa sống của mùa xuân, chữ còn biểu trưng cho tuổi trẻ THANH XUÂN tươi đẹp.

贮
qīngzhù THANH TRỮ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ủ phân xanh; ủ xi-lô

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
貝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ TRỮ (贮, phồn thể: 貯): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét.

Câu ví dụ với từ “青贮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

农民用青贮保存饲料。

Nóngmín yòng qīngzhù bǎocún sìliào.

“Nông dân dùng ủ xi-lô để bảo quản thức ăn.”

Từ “青贮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 青贮 (qīngzhù)

青贮 (qīngzhù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “青贮” có phiên âm Pinyin là “qīngzhù”, âm Hán Việt là “THANH TRỮ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ủ phân xanh; ủ xi-lô”.

Chữ 青贮 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “青贮” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 靑. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-01-17T17:26:29+07:00