乡村: nông thôn, làng quê, thôn dã
Nghĩa tiếng Anh (English): rural area, countryside, village
Nét viết & luyện viết chữ 乡村
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HƯƠNG (乡, phồn thể: 鄉): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 家乡 (GIA HƯƠNG: quê hương, quê nhà), 故乡 (CỐ HƯƠNG: quê hương, quê nhà, chốn chôn rau cắt rốn), 乡镇 (HƯƠNG TRẤN: làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quê hương; làng xã, thôn quê vùng quê
Chữ HƯƠNG (乡, phồn thể: 鄉): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 家乡 (GIA HƯƠNG: quê hương, quê nhà), 故乡 (CỐ HƯƠNG: quê hương, quê nhà, chốn chôn rau cắt rốn), 乡镇 (HƯƠNG TRẤN: làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn).
làng, thôn, xóm
Chữ THÔN (村): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 农村 (NÔNG THÔN: nông thôn, làng quê).
Câu ví dụ với từ “乡村”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家全面推进宜居宜业和美乡村建设,广袤乡村大地呈现出一派产业兴旺、生态优美的新图景。
Guó jiā quán miàn tuī jìn yí jū yí yè hé měi xiāng cūn jiàn shè, guǎng mào xiāng cūn dà dì chéng xiàn chū yī pài chǎn yè xīng wàng, shēng tài yōu měi de xīn tú jǐng.
“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện xây dựng làng quê nông thôn tươi đẹp hài hòa, đáng sống và thuận lợi làm ăn, mảnh đất làng quê bao la hiện ra một bức tranh mới ngành nghề thịnh vượng và sinh thái tuyệt đẹp.”
The state advances building beautiful livable countrysides, presenting scenes of prosperity and ecology.
Từ “乡村” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn