收割: thu gặt; thu hoạch (hoa màu chín)
Nét viết & luyện viết chữ 收割
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái nét móc CÂU kéo về, Bên phải tay cầm gậy PHÁC kề. Mùa màng chín rộ cùng thu hoạch, Cất giữ thành quả khắp miền quê.” — Chữ THU (收) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CƯU (丩 - dây leo quấn quýt, móc nối) bên trái biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHÁC (攵 - bàn tay cầm dụng cụ tác động) bên phải biểu ý. Hình ảnh bàn tay dùng công cụ gom tụ, thu giữ các vật lại một chỗ đã tạo nên nghĩa gốc là bắt giữ, thu gom và thu hoạch mùa màng. Mở rộng ra, chữ THU (收) gợi nhắc quy luật nhân quả: có gieo trồng vất vả mới có ngày thu nhận thành quả xứng đáng.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhận được
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nét móc CÂU kéo về, Bên phải tay cầm gậy PHÁC kề. Mùa màng chín rộ cùng thu hoạch, Cất giữ thành quả khắp miền quê.”
Chữ THU (收) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CƯU (丩 - dây leo quấn quýt, móc nối) bên trái biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHÁC (攵 - bàn tay cầm dụng cụ tác động) bên phải biểu ý. Hình ảnh bàn tay dùng công cụ gom tụ, thu giữ các vật lại một chỗ đã tạo nên nghĩa gốc là bắt giữ, thu gom và thu hoạch mùa màng. Mở rộng ra, chữ THU (收) gợi nhắc quy luật nhân quả: có gieo trồng vất vả mới có ngày thu nhận thành quả xứng đáng.
cắt, gặt (lúa), xẻ, cắt đứt
Chữ CÁT (割): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 12 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 二 (NHỊ) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO).
Câu ví dụ với từ “收割”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们今天去田里收割。
wǒmen jīntiān qù tián lǐ shōugē.
“Hôm nay chúng tôi ra đồng thu hoạch.”
收割需要很多工人帮忙。
shōugē xūyào hěnduō gōngrén bāngmáng.
“Thu hoạch cần rất nhiều công nhân giúp đỡ.”
Từ “收割” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 收割 (shōugē)
收割 (shōugē) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “收割” có phiên âm Pinyin là “shōugē”, âm Hán Việt là “THU CÁT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thu gặt; thu hoạch (hoa màu chín)”.
Chữ 收割 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “收割” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.