阉割: thiến
Nét viết & luyện viết chữ 阉割
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YÊM (阉, phồn thể: 閹): thuộc bộ MÔN (門), gồm 11 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thiến
Chữ YÊM (阉, phồn thể: 閹): thuộc bộ MÔN (門), gồm 11 nét.
cắt, gặt (lúa), xẻ, cắt đứt
Chữ CÁT (割): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 12 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 二 (NHỊ) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO).
Câu ví dụ với từ “阉割”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
农场主用阉割钳处理小猪。
Nóngchǎng zhǔ yòng yāngē qián chǔlǐ xiǎo zhū.
“Chủ trang trại dùng kìm thiến để xử lý lợn con.”
Từ “阉割” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 阉割 (yāngē)
阉割 (yāngē) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “阉割” có phiên âm Pinyin là “yāngē”, âm Hán Việt là “YÊM CÁT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thiến”.
Chữ 阉割 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “阉割” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 門. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.