评: đánh giá, bình phẩm, xét duyệt; lời bình
Nghĩa tiếng Anh (English): to evaluate, to judge, to review, to comment, critique
Nét viết & luyện viết chữ 评
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÌNH (评, phồn thể: 評): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 干 (CAN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn), 评论 (BÌNH LUẬN: bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đánh giá, bình phẩm, xét duyệt; lời bình
Chữ BÌNH (评, phồn thể: 評): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 干 (CAN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn), 评论 (BÌNH LUẬN: bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận).
Câu ví dụ với từ “评”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们要深化科技人才评价改革,坚决破除“唯论文、唯帽子、唯职称、唯学历、唯奖项”,科学评定创新实绩。
Wǒ men yào shēn huà kē jì rén cái píng jià gǎi gé, jiān jué pò chú "wéi lùn wén, wéi mào zi, wéi zhí chēng, wéi xué lì, wéi jiǎng xiàng ", kē xué píng dìng chuàng xīn shí jì.
“Chúng ta phải đi sâu cải cách đánh giá nhân tài khoa học công nghệ, kiên quyết bài trừ 'duy luận văn, duy danh hiệu, duy học hàm học vị, duy bằng cấp, duy giải thưởng', xét duyệt đánh giá bình phẩm thành tích đổi mới sáng tạo thực tế một cách khoa học.”
We must reform evaluations, breaking reliance on titles or papers to assess real innovations scientifically.
Từ “评” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn