Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tội lỗi và hình phạt
#1 HSK 6 Danh từ

地质古生物学家在极其细腻致密的沉积岩层表面,清晰辨识出了远古节肢动物爬行遗留下的微观足迹痕迹。

Dì zhì gǔ shēng wù xué jiā zài jí qí xì nì zhì mì de chén jī yán céng biǎo miàn, qīng xī biàn shí chū le yuǎn gǔ jié zhī dòng wù pá xíng yí liú xià de wēi guān zú jì hén jì.

“Các nhà cổ sinh vật địa chất học trên bề mặt lớp đá trầm tích vô cùng mịn màng đặc chắc đã nhận biết rõ nét các dấu vết dấu chân vi mô do các loài động vật chân khớp cổ đại bò trườn để lại.”

Bộ: 疒 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng
交通阻塞
jiāotōng zǔsè GIAO THÔNG TRỞ TẮC

Ùn tắc giao thông

展宽马路后,交通阻塞现象有了缓解。

zhǎnkuān mǎlù hòu, jiāotōng zǔsè xiànxiàng yǒule huǎnjiě.

“Sau khi mở rộng đường, hiện tượng ùn tắc giao thông đã được thuyên giảm.”

Bộ: 亠 • 36 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

国家安全机关依法严厉打击任何境外间谍情报机关对我国核心科技机密与关键基础设施的网络渗透窃密犯罪。

Guó jiā ān quán jī guān yī fǎ yán lì dǎ jī rèn hé jìng wài jiān dié qíng bào jī guān duì wǒ guó hé xīn kē jì jī mì yǔ guān jiàn jī chǔ shè shī de wǎng luò shèn tòu qiè mì fàn zuì.

“Cơ quan an ninh quốc gia theo quy định của pháp luật xử lý nghiêm minh mọi tội phạm gián điệp tình báo nước ngoài thâm nhập mạng đánh cắp bí mật công nghệ cốt lõi và cơ sở hạ tầng then chốt của đất nước.”

Bộ: 門 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 4 Danh từ

在地下两千四百米深的中国极深地下暗物质实验室里,科学家们正向寻找宇宙暗物质的未知前沿发起探索。

Zài dì xià liǎng qiān sì bǎi mǐ shēn de zhōng guó jí shēn dì xià àn wù zhì shí yàn shì lǐ, kē xué jiā men zhèng xiàng xún zhǎo yǔ zhòu àn wù zhì dì wèi zhī qián yán fā qǐ tàn suǒ.

“Bên trong Phòng Thí nghiệm Vật chất Tối Dưới lòng đất Cực sâu Trung Quốc ở độ sâu 2.400 mét dưới đất dưới lòng đất, các nhà khoa học đang phát động cuộc khám phá hướng tới ranh giới chưa biết tìm kiếm vật chất tối của vũ trụ.”

#15 HSK 6 Danh từ

科研科考团队在三江源国家公园深处利用红外红外相机网络,成功捕捉到了极其罕见的野生雪豹繁育活动踪迹。

Kē yán kē kǎo tuán duì zài sān jiāng yuán guó jiā gōng yuán shēn chù lì yòng hóng wài hóng wài xiàng jī wǎng luò, chéng gōng bǔ zhuō dào le jí qí hǎn jiàn de yě shēng xuě bào fán yù huó dòng zōng jì.

“Nhóm khảo sát khoa học nghiên cứu nơi sâu thẳm Công viên Quốc gia Tam Giang Nguyên vận dụng mạng lưới máy quay hồng ngoại đã ghi nhận bắt trọn thành công dấu vết tung tích hoạt động sinh sản của loài báo tuyết hoang dã cực kỳ hiếm thấy.”

Bộ: 足 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Tính từ

幼儿园操场上传来孩子们无忧无虑的银铃般笑声,那一双双纯净天真的大眼睛里闪烁着对世界的好奇。

Yòu ér yuán cāo chǎng shàng chuán lái hái zi men wú yōu wú lǜ de yín líng bān xiào shēng, nà yī shuāng shuāng chún jìng tiān zhēn de dà yǎn jīng lǐ shǎn shuò zhe duì shì jiè de hào qí.

“Trên sân chơi trường mầm non vang lên tiếng cười giòn giã như chuông bạc vô tư lự của con trẻ, những đôi mắt to tròn ngây thơ trong sáng ánh lên niềm hiếu kỳ với thế giới xung quanh.”

Bộ: 大 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →