Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Máy tính
#13 HSK 5 Danh từ

在抢险救灾的关键时刻,全体救援队员闻令而动、坚决贯彻执行指挥部的紧急救援命令。

Zài qiǎng xiǎn jiù zāi de guān jiàn shí kè, quán tǐ jiù yuán duì yuán wén lìng ér dòng, jiān jué guàn chè zhí xíng zhǐ huī bù de jǐn jí jiù yuán mìng lìng.

“Vào thời khắc then chốt của công tác cứu hộ thiên tai, toàn thể cán bộ cứu hộ vừa nghe lệnh đã lập tức hành động, kiên quyết quán triệt thực thi mệnh lệnh cứu hộ khẩn cấp của ban chỉ huy.”

Bộ: 口 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ
打印机
dǎyìnjī ĐẢ ẤN CƠ

máy in

国家增材制造工程中心成功研制出能在微重力太空环境下稳定运行的高精度金属3D激光打印机。

Guó jiā zēng cái zhì zào gōng chéng zhōng xīn chéng gōng yán zhì chū néng zài wēi zhòng lì tài kōng huán jìng xià wěn dìng yùn xíng de gāo jīng dù jīn shǔ 3D jī guāng dǎ yìn jī.

“Trung tâm Công trình Chế tạo Đắp dần Quốc gia đã nghiên cứu chế tạo thành công máy in máy in laser 3D kim loại độ chính xác cao có thể vận hành ổn định trong môi trường không trọng lực ngoài không gian.”

Bộ: 手 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

随着数码影像传感技术的飞跃发展,超亿像素全画幅微单相机在商业广告与风光摄影中得到广泛普及。

Suí zhāo shù mǎ yǐng xiàng chuán gǎn jì shù de fēi yuè fā zhǎn, chāo yì xiàng sù quán huà fú wēi dān xiàng jī zài shāng yè guǎng gào yǔ fēng guāng shè yǐng zhōng dé dào guǎng fàn pǔ jí.

“Cùng với sự phát triển nhảy vọt của công nghệ cảm biến hình ảnh kỹ thuật số, máy ảnh không gương lật full-frame độ phân giải trên 100 triệu điểm ảnh đã được phổ biến rộng rãi trong quảng cáo và nhiếp ảnh phong cảnh.”

Bộ: 攴 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →