数码 Phồn thể: 數碼
Minh họa từ vựng 数码
shù mǎ HÁN VIỆT: SỐ MÃ

数码: kỹ thuật số, số hóa (digital)

kỹ thuật số số hóa (digital)

Nghĩa tiếng Anh (English): digital, number, numeral

Nét viết & luyện viết chữ 数码

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 数

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “数码” (shù mǎ) có âm Hán Việt là “SỐ MÔ, thuộc bộ thủ 火, mang nghĩa chính là “kỹ thuật số, số hóa (digital)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

数
shù / shǔ SỐ / SỔ

số, con số, toán học (shù); đếm, kể ra, bậc nhất (shǔ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
码
mǎ MÃ

số, chữ số; sân; biểu tượng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “数码”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

随着数码影像传感技术的飞跃发展,超亿像素全画幅微单相机在商业广告与风光摄影中得到广泛普及。

Suí zhāo shù mǎ yǐng xiàng chuán gǎn jì shù de fēi yuè fā zhǎn, chāo yì xiàng sù quán huà fú wēi dān xiàng jī zài shāng yè guǎng gào yǔ fēng guāng shè yǐng zhōng dé dào guǎng fàn pǔ jí.

“Cùng với sự phát triển nhảy vọt của công nghệ cảm biến hình ảnh kỹ thuật số, máy ảnh không gương lật full-frame độ phân giải trên 100 triệu điểm ảnh đã được phổ biến rộng rãi trong quảng cáo và nhiếp ảnh phong cảnh.”

With advances in digital image sensor tech, hundred-megapixel full-frame mirrorless cameras are widely popularized in commercial photography.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“数码”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ shù mǎ ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “数码” (kỹ thuật số, số hóa (digital) - SỔ MÃ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "数码" (kỹ thuật số, số hóa (digital)) is crucial.

Từ “数码” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →