搜寻引擎: công cụ tìm kiếm
Nét viết & luyện viết chữ 搜寻引擎
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (38 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SƯU (搜): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 搜索 (SƯU SÁCH: tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tìm kiếm, lục tìm, truy lùng
Chữ SƯU (搜): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 搜索 (SƯU SÁCH: tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu).
công cụ tìm kiếm
Chữ TẦM (寻, phồn thể: 尋): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét, thành phần: 彐 (KÝ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 寻找 (TẦM TRẢO: tìm kiếm, kiếm tìm, truy tìm), 寻觅 (TẦM MỊCH: tìm kiếm, kiếm tìm dấu vết/chân lý).
dẫn, dẫn dắt; thu hút lôi cuốn; trích dẫn
Chữ DẪN (引): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 引起 (DẪN KHỞI: gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)), 引导 (DẪN ĐẠO: dẫn dắt, định hướng dẫn đường), 引擎 (DẪN KÌNH: động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực).
công cụ tìm kiếm
Chữ KÌNH (擎): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 引擎 (DẪN KÌNH: động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực).
Câu ví dụ với từ “搜寻引擎”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我用搜寻引擎找资料。
Wǒ yòng sōuxún yǐnqíng zhǎo zīliào.
“Tôi dùng công cụ tìm kiếm để tìm tài liệu.”
Từ “搜寻引擎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn