鹬
Minh họa từ vựng 鹬
yù HÁN VIỆT: DUẬT

鹬: cò; con cò; ông cò

cò con cò ông cò

Nét viết & luyện viết chữ 鹬

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鹬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DUẬT (鹬, phồn thể: 鷸): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 17 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鹬
yù DUẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cò; con cò; ông cò

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ DUẬT (鹬, phồn thể: 鷸): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 17 nét.

Câu ví dụ với từ “鹬”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

田鹬在田野里觅食。

Tián yù zài tiányě lǐ mìshí.

“Cò đất đang kiếm ăn trong cánh đồng.”

Ví dụ #2

大滨鹬在海边觅食。

Dà bīn yù zài hǎibiān mìshí.

“Cò lướt đang kiếm ăn ở bờ biển.”

Từ “鹬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →