鹬: cò; con cò; ông cò
Nét viết & luyện viết chữ 鹬
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DUẬT (鹬, phồn thể: 鷸): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 17 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cò; con cò; ông cò
Chữ DUẬT (鹬, phồn thể: 鷸): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 17 nét.
Câu ví dụ với từ “鹬”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
田鹬在田野里觅食。
Tián yù zài tiányě lǐ mìshí.
“Cò đất đang kiếm ăn trong cánh đồng.”
大滨鹬在海边觅食。
Dà bīn yù zài hǎibiān mìshí.
“Cò lướt đang kiếm ăn ở bờ biển.”
Từ “鹬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn