啁啾: hót líu lo; chim chíp; chích chích (tiếng chim kêu)
Nét viết & luyện viết chữ 啁啾
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRIÊU (啁): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ríu rít, ríu rít, ríu rít
Chữ TRIÊU (啁): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ).
tiếng khóc của đứa trẻ; ríu rít
Chữ THU (啾): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “啁啾”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 啁啾.
Từ “啁啾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn