鸺
Minh họa từ vựng 鸺
xiū HÁN VIỆT: HƯU

鸺: chim hưu lưu; con cú diều (otus sunica japonicus)

chim hưu lưu con cú diều (otus sunica japonicus)

Nét viết & luyện viết chữ 鸺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鸺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HƯU (鸺, phồn thể: 鵂): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 11 nét (6 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鸺
xiū HƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chim hưu lưu; con cú diều (otus sunica japonicus)

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ HƯU (鸺, phồn thể: 鵂): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 11 nét (6 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “鸺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

鸺鹠在夜晚飞行。

Xiūliú zài yèwǎn fēixíng.

“Chim cú diều bay vào ban đêm.”

Từ “鸺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →