燕巢: tổ chim én
Nét viết & luyện viết chữ 燕巢
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YÊN (燕): thuộc bộ HỎA (火), gồm 16 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Yến (họ Yến; Chim én nhỏ báo tin xuân ấm áp, người con gái nhanh nhẹn vui tươi may mắn.).
Chữ YÊN (燕): thuộc bộ HỎA (火), gồm 16 nét.
tổ (chim, ong, kiến)
Chữ SÀO (巢): thuộc bộ XUYÊN (川), gồm 11 nét.
Câu ví dụ với từ “燕巢”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
屋檐下有一个燕巢。
wūyán xià yǒu yīgè yàncháo
“Dưới mái hiên có một tổ chim én.”
燕巢用泥巴和草做的。
yàncháo yòng níba hé cǎo zuò de
“Tổ chim én được làm bằng bùn và cỏ.”
Từ “燕巢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 燕巢 (yàn cháo)
燕巢 (yàn cháo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “燕巢” có phiên âm Pinyin là “yàn cháo”, âm Hán Việt là “YẾN SÀO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tổ chim én”.
Chữ 燕巢 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “燕巢” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.