鸢
Minh họa từ vựng 鸢
yuān HÁN VIỆT: DIÊN

鸢: diều hâu; con diều hâu

diều hâu con diều hâu

Nét viết & luyện viết chữ 鸢

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鸢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DIÊN (鸢, phồn thể: 鳶): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 8 nét (3 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鸢
yuān DIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

diều hâu; con diều hâu

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 8 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ DIÊN (鸢, phồn thể: 鳶): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 8 nét (3 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “鸢”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

黑鸢在天空中盘旋。

Hēi yuān zài tiānkōng zhōng pánxuán.

“Diều hâu đang bay lượn trên bầu trời.”

Từ “鸢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →