鹘
Minh họa từ vựng 鹘
gǔ HÁN VIỆT: HOẠT

鹘: cốt trào (một loại chim nói trong sách cổ)

cốt trào (một loại chim nói trong sách cổ)

Nét viết & luyện viết chữ 鹘

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鹘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOẠT (鹘, phồn thể: 鶻): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 14 nét (10 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鹘
gǔ HOẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cốt trào (một loại chim nói trong sách cổ)

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 14 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ HOẠT (鹘, phồn thể: 鶻): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 14 nét (10 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “鹘”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

古书中记载了鹘的习性。

Gǔshū zhōng jìzǎi le gǔ de xíxìng.

“Sách cổ ghi chép về tập tính của chim cốt trào.”

Từ “鹘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →