鸬
Minh họa từ vựng 鸬
lú HÁN VIỆT: LÔ

鸬: chim cốc

chim cốc

Nét viết & luyện viết chữ 鸬

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鸬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÔ (鸬, phồn thể: 鸕): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鸬
lú LÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chim cốc

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 10 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ LÔ (鸬, phồn thể: 鸕): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “鸬”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

鸬鹚在水中捕鱼。

Lúcí zài shuǐ zhōng bǔ yú.

“Chim cốc đang bắt cá trong nước.”

Ví dụ #2

小鸬鹚在湖边捕鱼。

Xiǎo lú cí zài hú biān bǔ yú.

“Chim cốc nhỏ đang bắt cá bên hồ.”

Từ “鸬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →