徘徊
Minh họa từ vựng 徘徊
pái huái HÁN VIỆT: BỒI HỒI

徘徊: đi đi lại lại; do dự, phân vân; dậm chân tại chỗ

đi đi lại lại do dự phân vân dậm chân tại chỗ

Nghĩa tiếng Anh (English): to pace back and forth, to hesitate, to fluctuate around

Nét viết & luyện viết chữ 徘徊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 徘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỒI (徘): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 徘徊 (BỒI HỒI: đi đi lại lại; do dự, phân vân; dậm chân tại chỗ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

徘
pái huái BỒI HỒI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đi đi lại lại; do dự, phân vân; dậm chân tại chỗ

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 非 PHI (Sai trái, trái ngược, đôi cánh chim vỗ ngược hướng.)

Chữ BỒI (徘): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 徘徊 (BỒI HỒI: đi đi lại lại; do dự, phân vân; dậm chân tại chỗ).

徊
pái huái BỒI HỒI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đi đi lại lại; do dự, phân vân; dậm chân tại chỗ

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ HỒI (徊): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 囗 (VI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 徘徊 (BỒI HỒI: đi đi lại lại; do dự, phân vân; dậm chân tại chỗ).

Câu ví dụ với từ “徘徊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地徘徊。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì pái huái。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách đi lang thang một cách tốt hơn.”

In daily study and work, we need to learn how to better go, walk.

Ví dụ #2

深刻领悟“徘徊”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ pái huái ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “徘徊” (đi lang thang - BỒI HỒI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "徘徊" (đi lang thang) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “徘徊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →