画册 Phồn thể: 畫冊
Minh họa từ vựng 画册
huàcè HÁN VIỆT: HOẠ SÁCH

画册: tập tranh ảnh, tập kỷ yếu ảnh kỷ niệm

tập tranh ảnh tập kỷ yếu ảnh kỷ niệm

Nghĩa tiếng Anh (English): album of paintings, picture album, photobook

Nét viết & luyện viết chữ 画册

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 画

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tay cầm bút vẽ rạch ròi Chia ranh thửa ruộng sáng ngời bức tranh. Giữa ĐIỀN (田) khung KHẢM (凵) bao quanh, Chữ HỌA (画) tô điểm bức tranh cuộc đời.” — Chữ HỌA (画/畫) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm chiếc bút lông (聿) chấm mực vẽ ranh giới bờ cõi cho các thửa ruộng (田). Sau này mở rộng thành nghệ thuật vẽ tranh hội họa ghi lại cái đẹp cuộc sống.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

画
huà HOẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vẽ; bức tranh, họa phẩm

Bộ 凵 (BỘ KHẢM • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
一 / 聿 CÂY BÚT VẼ CỔ (Bàn tay cầm cây bút lông lông nhọn vẽ ranh giới.) 田 BỘ ĐIỀN (Thửa ruộng ô vuông được đo đạc vẽ ranh giới rõ ràng.) 凵 KHUNG BỨC HỌA (Khung viền bao bọc bức tranh tuyệt mỹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm bút vẽ rạch ròi Chia ranh thửa ruộng sáng ngời bức tranh. Giữa ĐIỀN (田) khung KHẢM (凵) bao quanh, Chữ HỌA (画) tô điểm bức tranh cuộc đời.”

Chữ HỌA (画/畫) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm chiếc bút lông (聿) chấm mực vẽ ranh giới bờ cõi cho các thửa ruộng (田). Sau này mở rộng thành nghệ thuật vẽ tranh hội họa ghi lại cái đẹp cuộc sống.

册
cè SÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quyển, cuốn, tập (sách); sổ sách

Bộ 冂 (BỘ QUYNH • 5 nét): Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.
Thành phần cấu tạo chữ:
冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thẻ tre dài ngắn xếp hàng, Dây da buộc ngang dọc ngang vuông tròn. SÁCH (册) xưa lưu giữ lời vàng, Mở trang sử quý rạng ngời ngàn sau.”

Chữ SÁCH (册) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn mô tả hình ảnh những thanh thẻ tre, thẻ gỗ dài ngắn được xếp song song ngay ngắn và dùng hai sợi dây da bện ngang để buộc kết lại thành một tập. Trước khi phát minh ra giấy, người xưa khắc hoặc viết chữ lên các thẻ tre này để lưu giữ điển tịch, sắc lệnh và sử sách. Do đó, chữ SÁCH (册) mang nghĩa gốc là cuốn sách, quyển sổ, đồng thời là lượng từ chỉ tập sách, biểu trưng cho kho tàng tri thức và văn hiến nhân loại.

Câu ví dụ với từ “画册”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在国家大科学工程落成典礼上,主办方正式发布了详实记录老中青三代建设者攻坚历程的大型纪实摄影画册《筑梦星空》。

Zài guó jiā dà kē xué gōng chéng luò chéng diǎn lǐ shàng, zhǔ bàn fāng zhèng shì fā bù le xiáng shí jì lù lǎo zhōng qīng sān dài jiàn shè zhě gōng jiān lì chéng de dà xíng jì shí shè yǐng huà cè 《 zhù mèng xīng kōng 》.

“Tại Lễ khánh thành Công trình Khoa học Lớn Quốc gia, ban tổ chức đã chính thức phát hành tập tranh ảnh tập kỷ yếu ảnh ký sự quy mô lớn 'Xây Giấc Mơ Trời Sao' ghi chép tường tận tiến trình vượt khó của ba thế hệ những người xây dựng già - trung - trẻ.”

At the ceremony, organizers published the photobook Building Dreams in the Stars, chronicling the facility's construction.

Từ “画册” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →