环绕: quay quanh, bao quanh vòng quanh quỹ đạo
Nghĩa tiếng Anh (English): to encircle, to revolve around, to orbit, to surround
Nét viết & luyện viết chữ 环绕
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOÀN (环, phồn thể: 環): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 环境 (HOÀN CẢNH: môi trường), 耳环 (NHĨ HOÀN: khuyên tai, hoa tai), 环节 (HOÀN TIẾT: khâu, mắt xích, công đoạn trong quy trình), 循环 (TUẦN HOÀN: tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vòng, chiếc nhẫn; khâu vòng (mắt xích)
Chữ HOÀN (环, phồn thể: 環): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 环境 (HOÀN CẢNH: môi trường), 耳环 (NHĨ HOÀN: khuyên tai, hoa tai), 环节 (HOÀN TIẾT: khâu, mắt xích, công đoạn trong quy trình), 循环 (TUẦN HOÀN: tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn).
quấn, vòng quanh, đi vòng, lượn quanh
Chữ NHIỄU (绕, phồn thể: 繞): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 围绕 (VI NHIỄU: xoay quanh, bám sát, quây quanh), 缠绕 (TRIỀN NHIỄU: quấn quanh, quấn chặt, bện chặt).
Câu ví dụ với từ “环绕”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国火星探测器经过高精度深空变轨机动,成功进入近火环绕轨道开展全球高分辨率遥感成像探测。
Wǒ guó huǒ xīng tàn cè qì jīng guò gāo jīng dù shēn kōng biàn guǐ jī dòng, chéng gōng jìn rù jìn huǒ huán rào guǐ dào kāi zhǎn quán qiú gāo fēn biàn lǜ yáo gǎn chéng xiàng tàn cè.
“Tàu thám trắc Sao Hỏa của nước ta trải qua cơ động đổi quỹ đạo không gian sâu độ chính xác cao đã tiến vào thành công quỹ đạo quay quanh bao quanh tiếp cận Sao Hỏa để triển khai thám trắc chụp ảnh viễn thám độ phân giải cao toàn cầu.”
The Mars probe entered an orbit encircling Mars to conduct high-resolution global remote-sensing mapping.
Từ “环绕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn