幻影
Minh họa từ vựng 幻影
huànyǐng HÁN VIỆT: HUYỄN ẢNH

幻影: ảo ảnh, bóng ma ảo ảnh hư ảo

ảo ảnh bóng ma ảo ảnh hư ảo

Nghĩa tiếng Anh (English): mirage, phantom, illusion, fleeting image

Nét viết & luyện viết chữ 幻影

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 幻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUYỄN (幻): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 幻想 (HUYỄN TƯỞNG: ảo tưởng, mộng tưởng, tưởng tượng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

幻
huànyǐng HUYỄN ẢNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ảo ảnh, bóng ma ảo ảnh hư ảo

Bộ 幺 (BỘ YÊU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
幺 YÊU (Nhỏ bé, sợi tơ nhỏ, đứa con út trong nhà.)

Chữ HUYỄN (幻): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 幻想 (HUYỄN TƯỞNG: ảo tưởng, mộng tưởng, tưởng tượng).

影
yǐng ẢNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bóng; dáng; bóng dáng

Bộ 彡 (BỘ SAM • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
景 CẢNH (Ánh mặt trời (日) chiếu rọi xuống kinh đô (京); vừa biểu âm vừa chỉ quang cảnh sáng.) 彡 SAM (Ba nét phẩy tượng trưng cho vệt bóng đổ, đường nét lung linh của ánh sáng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ CẢNH nắng soi, Ba nét SAM phẩy bóng thời hiện ra. ẢNH là hình bóng gần xa, Phim hay ảnh đẹp chan hòa sắc hương.”

Chữ ẢNH (影) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là chữ CẢNH (景 - ánh mặt trời chiếu rọi trên lầu cao kinh thành) vừa biểu âm vừa gợi nguồn sáng, bên phải là bộ SAM (彡 - ba nét vằn bóng) biểu ý. Khi ánh nắng mặt trời rực rỡ chiếu vào cảnh vật sẽ tạo nên những vệt bóng đổ huyền ảo phía sau. Từ cái bóng tự nhiên, chữ ẢNH phát triển thành nghệ thuật nhiếp ảnh và điện ảnh hiện đại.

Câu ví dụ với từ “幻影”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

超精密微观量子测试必须依靠严密的探测器粒子计数统计,绝不能把环境偶发光电噪声误判为物理信号的幻影。

Chāo jīng mì wēi guān liàng zǐ cè shì bì xū yī kào yán mì de tàn cè qì lì zi jì shù tǒng jì, jué bù néng bǎ huán jìng ǒu fā guāng diàn zào shēng wù pàn wèi wù lǐ xìn hào de huàn yǐng.

“Thử nghiệm lượng tử vi mô siêu chính xác bắt buộc phải dựa vào thống kê đếm hạt máy dò nghiêm cẩn, tuyệt đối không được nhận định sai tiếng ồn quang điện ngẫu phát của môi trường thành ảo ảnh bóng ma ảo ảnh của tín hiệu vật lý.”

Micro-quantum tests rely on particle counts, never mistaking ambient photoelectric noise for phantoms of true signals.

Từ “幻影” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →