画展 Phồn thể: 畫展
Minh họa từ vựng 画展
huàzhǎn HÁN VIỆT: HOẠ TRIỂN

画展: triển lãm tranh, triển lãm hội họa mỹ thuật

triển lãm tranh triển lãm hội họa mỹ thuật

Nghĩa tiếng Anh (English): art exhibition, painting exhibition

Nét viết & luyện viết chữ 画展

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 画

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tay cầm bút vẽ rạch ròi Chia ranh thửa ruộng sáng ngời bức tranh. Giữa ĐIỀN (田) khung KHẢM (凵) bao quanh, Chữ HỌA (画) tô điểm bức tranh cuộc đời.” — Chữ HỌA (画/畫) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm chiếc bút lông (聿) chấm mực vẽ ranh giới bờ cõi cho các thửa ruộng (田). Sau này mở rộng thành nghệ thuật vẽ tranh hội họa ghi lại cái đẹp cuộc sống.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

画
huà HOẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vẽ; bức tranh, họa phẩm

Bộ 凵 (BỘ KHẢM • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
一 / 聿 CÂY BÚT VẼ CỔ (Bàn tay cầm cây bút lông lông nhọn vẽ ranh giới.) 田 BỘ ĐIỀN (Thửa ruộng ô vuông được đo đạc vẽ ranh giới rõ ràng.) 凵 KHUNG BỨC HỌA (Khung viền bao bọc bức tranh tuyệt mỹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm bút vẽ rạch ròi Chia ranh thửa ruộng sáng ngời bức tranh. Giữa ĐIỀN (田) khung KHẢM (凵) bao quanh, Chữ HỌA (画) tô điểm bức tranh cuộc đời.”

Chữ HỌA (画/畫) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm chiếc bút lông (聿) chấm mực vẽ ranh giới bờ cõi cho các thửa ruộng (田). Sau này mở rộng thành nghệ thuật vẽ tranh hội họa ghi lại cái đẹp cuộc sống.

展
zhǎn TRIỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

triển lãm, trưng bày, mở rộng

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ TRIỂN (展): thuộc bộ THI (尸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 发展 (PHÁT TRIỂN: phát triển), 展开 (TRIỂN KHAI: mở ra, triển khai, giương rộng), 展览 (TRIỂN LÃM: triển lãm, trưng bày), 进展 (TIẾN TRIỂN: tiến triển, bước tiến, sự phát triển).

Câu ví dụ với từ “画展”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在中国科技馆举办的“科学与艺术交融”主题专题画展上,多幅展现深空引力波与量子纠缠奇观的抽象油画作品广受好评。

Zài zhōng guó kē jì guǎn jǔ bàn de "kē xué yǔ yì shù jiāo róng" zhǔ tí zhuān tí huà zhǎn shàng, duō fú zhǎn xiàn shēn kōng yǐn lì bō yǔ liàng zǐ jiū chán qí guān de chōu xiàng yóu huà zuò pǐn guǎng shòu hǎo píng.

“Tại triển lãm tranh triển lãm hội họa chuyên đề chủ đề 'Khoa học và Nghệ thuật Hòa quyện' tổ chức ở Bảo tàng Khoa học Kỹ thuật Trung Quốc, nhiều tác phẩm tranh sơn dầu trừu tượng phô diễn kỳ quan vướng víu lượng tử và sóng hấp dẫn không gian sâu đã nhận được sự đánh giá rất cao.”

At the art exhibition, abstract paintings depicting gravitational waves and quantum entanglement won acclaim.

Từ “画展” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →