唤起: khơi gợi, đánh thức khơi dậy khát vọng
Nghĩa tiếng Anh (English): to arouse, to evoke, to awaken, to call forth
Nét viết & luyện viết chữ 唤起
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOÁN (唤, phồn thể: 喚): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khơi gợi, đánh thức khơi dậy khát vọng
Chữ HOÁN (唤, phồn thể: 喚): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI).
dậy, nhấc lên; từ (thời điểm); vụ (vụ việc)
Câu thơ nhớ chữ: “Bộ TẨU sải bước đường dài, Ghép cùng chữ KỶ chẳng ai ngoài mình. KHỞI đầu đứng dậy bình minh, Tự thân vươn bước hành trình vươn cao.”
Chữ KHỞI (起) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TẨU (走 - bước chạy, di chuyển) ở bên trái dưới và chữ KỶ (己 - chính bản thân mình) ở góc trên phải đóng vai trò biểu âm. Muốn vươn lên hay bắt đầu một hành trình vạn dặm, trước hết chính bản thân mình (KỶ) phải tự đứng dậy và sải bước (TẨU). Chữ KHỞI hàm chứa triết lý tự cường: mọi thành công đều bắt nguồn từ nỗ lực đứng lên của chính mình.
Câu ví dụ với từ “唤起”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
深空探测与人造太阳等国之重器的壮丽科普展示,极大地唤起了广大青少年探索浩瀚宇宙与攀登科学高峰的崇高志向。
Shēn kōng tàn cè yǔ rén zào tài yáng děng guó zhī zhòng qì de zhuàng lì kē pǔ zhǎn shì, jí dà dì huàn qǐ le guǎng dà qīng shào nián tàn suǒ hào hàn yǔ zhòu yǔ pān dēng kē xué gāo fēng de chóng gāo zhì xiàng.
“Các cuộc triển lãm phổ biến khoa học tráng lệ về các đại khí quốc gia như Mặt trời nhân tạo và thám trắc không gian sâu đã khơi dậy đánh thức khơi gợi mạnh mẽ chí lớn cao đẹp khám phá vũ trụ bao la và trèo lên đỉnh cao khoa học của đông đảo thanh thiếu niên.”
Exhibitions of space probes and fusion facilities deeply aroused youth ambitions to explore the boundless cosmos.
Từ “唤起” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn