唤起 Phồn thể: 喚起
Minh họa từ vựng 唤起
huànqǐ HÁN VIỆT: HOÁN KHỞI

唤起: khơi gợi, đánh thức khơi dậy khát vọng

khơi gợi đánh thức khơi dậy khát vọng

Nghĩa tiếng Anh (English): to arouse, to evoke, to awaken, to call forth

Nét viết & luyện viết chữ 唤起

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 唤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOÁN (唤, phồn thể: 喚): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

唤
huànqǐ HOÁN KHỞI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khơi gợi, đánh thức khơi dậy khát vọng

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ HOÁN (唤, phồn thể: 喚): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI).

起
qǐ KHỞI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dậy, nhấc lên; từ (thời điểm); vụ (vụ việc)

Bộ 走 (BỘ TẨU • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
走 TẨU (Bước đi nhanh, sải chân tiến về phía trước.) 己 KỶ (Chính bản thân mình; vừa biểu âm vừa gợi dáng người vươn dậy.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ TẨU sải bước đường dài, Ghép cùng chữ KỶ chẳng ai ngoài mình. KHỞI đầu đứng dậy bình minh, Tự thân vươn bước hành trình vươn cao.”

Chữ KHỞI (起) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TẨU (走 - bước chạy, di chuyển) ở bên trái dưới và chữ KỶ (己 - chính bản thân mình) ở góc trên phải đóng vai trò biểu âm. Muốn vươn lên hay bắt đầu một hành trình vạn dặm, trước hết chính bản thân mình (KỶ) phải tự đứng dậy và sải bước (TẨU). Chữ KHỞI hàm chứa triết lý tự cường: mọi thành công đều bắt nguồn từ nỗ lực đứng lên của chính mình.

Câu ví dụ với từ “唤起”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

深空探测与人造太阳等国之重器的壮丽科普展示,极大地唤起了广大青少年探索浩瀚宇宙与攀登科学高峰的崇高志向。

Shēn kōng tàn cè yǔ rén zào tài yáng děng guó zhī zhòng qì de zhuàng lì kē pǔ zhǎn shì, jí dà dì huàn qǐ le guǎng dà qīng shào nián tàn suǒ hào hàn yǔ zhòu yǔ pān dēng kē xué gāo fēng de chóng gāo zhì xiàng.

“Các cuộc triển lãm phổ biến khoa học tráng lệ về các đại khí quốc gia như Mặt trời nhân tạo và thám trắc không gian sâu đã khơi dậy đánh thức khơi gợi mạnh mẽ chí lớn cao đẹp khám phá vũ trụ bao la và trèo lên đỉnh cao khoa học của đông đảo thanh thiếu niên.”

Exhibitions of space probes and fusion facilities deeply aroused youth ambitions to explore the boundless cosmos.

Từ “唤起” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →