华侨: Hoa kiều, kiều bào người Hoa ở nước ngoài
Nghĩa tiếng Anh (English): overseas Chinese, Chinese expatriate
Nét viết & luyện viết chữ 华侨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOA (华, phồn thể: 華): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乚 (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 华裔 (HOA DUỆ: người gốc Hoa), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 华丽 (HOA LỆ: lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Hoa (Phồn hoa rực rỡ, tinh hoa tuấn tú, tài năng phát tiết tỏa sáng.).
Chữ HOA (华, phồn thể: 華): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乚 (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 华裔 (HOA DUỆ: người gốc Hoa), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 华丽 (HOA LỆ: lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ).
tạm trú, nhà nghỉ
Chữ KIỀU (侨, phồn thể: 僑): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 华侨 (HOA KIỀU: Hoa kiều, kiều bào người Hoa ở nước ngoài).
Câu ví dụ với từ “华侨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
广大海外华侨华人始终心系桑梓、情系祖国,为推动祖国现代化建设与促进中外文明交流互鉴作出了巨大贡献。
Guǎng dà hǎi wài huá qiáo huá rén shǐ zhōng xīn xì sāng zǐ, qíng xì zǔ guó, wèi tuī dòng zǔ guó xiàn dài huà jiàn shè yǔ cù jìn zhōng wài wén míng jiāo liú hù jiàn zuò chū le jù dà gòng xiàn.
“Đông đảo kiều bào Hoa kiều ở nước ngoài luôn hướng trọn con tim về quê hương đất mẹ, dành tình cảm sâu nặng cho Tổ quốc, có đóng góp to lớn trong việc thúc đẩy sự nghiệp hiện đại hóa đất nước và tăng cường giao lưu học hỏi văn minh giữa Trung Quốc và thế giới.”
Overseas Chinese have always cared deeply for the motherland, contributing immensely to modernization and cultural exchanges.
深刻领悟“华侨”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ huá qiáo ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “华侨” (Hoa kiều, kiều bào người Hoa ở nước ngoài - HOA KIỀU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "华侨" (Hoa kiều, kiều bào người Hoa ở nước ngoài) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “华侨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 华侨 (huá qiáo)
华侨 (huá qiáo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “华侨” có phiên âm Pinyin là “huá qiáo”, âm Hán Việt là “HOA KIỀU”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “Hoa kiều, kiều bào người Hoa ở nước ngoài” (tiếng Anh: overseas Chinese, Chinese expatriate).
Chữ 华侨 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “华侨” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 十. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.