滑梯: cầu trượt, máng trượt (khu vui chơi/cứu hộ khẩn cấp)
Nghĩa tiếng Anh (English): slide, chute, evacuation slide (aviation)
Nét viết & luyện viết chữ 滑梯
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “滑梯” (huátī) có âm Hán Việt là “HOẠT THÊ”, thuộc bộ thủ 女, mang nghĩa chính là “cầu trượt, máng trượt (khu vui chơi/cứu hộ khẩn cấp)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trượt, trượt băng/trượt tuyết; trơn nhẵn, trơn trượt
cái thang; cây thang
Câu ví dụ với từ “滑梯”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国产大型客机成功完成了极限极端工况下特种充气应急疏散滑梯九十秒全员安全撤离严苛适航适航取证试验。
Guó chǎn dà xíng kè jī chéng gōng wán chéng le jí xiàn jí duān gōng kuàng xià tè zhǒng chōng qì yìng jí shū sàn huá tī jiǔ shí miǎo quán yuán ān quán chè lí yán kē shì háng shì háng qǔ zhèng shì yàn.
“Máy bay chở khách cỡ lớn sản xuất trong nước đã hoàn thành thành công cuộc thử nghiệm chứng nhận đủ điều kiện bay khắt khe về việc sơ tán an toàn toàn bộ hành khách trong 90 giây bằng máng trượt cầu trượt sơ tán khẩn cấp bơm hơi đặc chủng dưới điều kiện làm việc cực đoan giới hạn.”
The domestic airliner completed rigorous airworthiness evacuation tests using specialized emergency inflatable slides.
Từ “滑梯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn