花卉
Minh họa từ vựng 花卉
huāhuì HÁN VIỆT: HOA HUỶ

花卉: hoa cỏ, cây hoa các loại hoa

hoa cỏ cây hoa các loại hoa

Nghĩa tiếng Anh (English): flowers and plants, floral, flora

Nét viết & luyện viết chữ 花卉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 花

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.” — Chữ HOA (花) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Hóa (化 - biến hóa). Hạt giống sau mùa đông ngủ vùi trong lòng đất, gặp nắng xuân biến hóa kỳ diệu đâm chồi nở thành những đóa hoa rực rỡ ngát hương thơm.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

花
huā HOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoa; tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 BỘ THẢO (Cỏ cây hoa lá mùa xuân tươi tốt.) 化 CHỮ HÓA (Biến hóa từ mầm xanh e ấp thành đóa hoa rực rỡ ngát hương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.”

Chữ HOA (花) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Hóa (化 - biến hóa). Hạt giống sau mùa đông ngủ vùi trong lòng đất, gặp nắng xuân biến hóa kỳ diệu đâm chồi nở thành những đóa hoa rực rỡ ngát hương thơm.

卉
huāhuì HOA HUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoa cỏ, cây hoa các loại hoa

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.)

Chữ HUỶ (卉): thuộc bộ THẬP (十), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 廾 (CỦNG).

Câu ví dụ với từ “花卉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

农业生物育种国家重点实验室运用精准基因编辑技术培育出花期超长、抗旱耐低温的高原特色名贵花卉新品种。

Nóng yè shēng wù yù zhǒng guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì yùn yòng jīng zhǔn jī yīn biān jí jì shù péi yù chū huā qī chāo cháng, kàng hàn nài dī wēn de gāo yuán tè sè míng guì huā huì xīn pǐn zhǒng.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia nhân giống sinh học nông nghiệp ứng dụng công nghệ chỉnh sửa gen chuẩn xác đã lai tạo thành công giống mới cây hoa hoa cỏ quý đặc sắc cao nguyên chịu nhiệt độ thấp chịu hạn và có thời kỳ ra hoa siêu dài.”

The bio-breeding lab developed highland floral varieties with extended flowering periods and cold tolerance via gene editing.

Từ “花卉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →