互补 Phồn thể: 互補
Minh họa từ vựng 互补
hùbǔ HÁN VIỆT: HỖ BỔ

互补: bổ sung cho nhau, tương hỗ bù đắp bổ khuyết

bổ sung cho nhau tương hỗ bù đắp bổ khuyết

Nghĩa tiếng Anh (English): complementary, to complement each other

Nét viết & luyện viết chữ 互补

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 互

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai đầu móc nối đan cài, Tương thân tương ái một mai vẹn tròn. Chữ HỖ tình nghĩa sắt son, Đôi bên gắn kết nước non thái hòa.” — Chữ HỖ (互) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ hình một dụng cụ thu cuộn dây thừng có hai đầu móc ngược chiều đan cài khăng khít vào nhau, phía trên và dưới là hai thanh ngang thuộc bộ NHỊ (二). Hình ảnh hai đầu móc xoắn quyện vào nhau biểu thị sự tương tác qua lại hai chiều giữa các chủ thể: người giúp ta, ta giúp người, cùng nhau nương tựa và hợp tác để đôi bên cùng phát triển bền vững.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

互
hùbǔ HỖ BỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bổ sung cho nhau, tương hỗ bù đắp bổ khuyết

Bộ 彑 (BỘ KÝ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
二 BỘ NHỊ (Hai nét ngang đối xứng trên dưới, biểu thị hai phía đối tác qua lại.) 互 CHỮ HỖ (Hình tượng sợi dây thừng hoặc hai cái móc đan chéo cài chặt vào nhau.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai đầu móc nối đan cài, Tương thân tương ái một mai vẹn tròn. Chữ HỖ tình nghĩa sắt son, Đôi bên gắn kết nước non thái hòa.”

Chữ HỖ (互) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ hình một dụng cụ thu cuộn dây thừng có hai đầu móc ngược chiều đan cài khăng khít vào nhau, phía trên và dưới là hai thanh ngang thuộc bộ NHỊ (二). Hình ảnh hai đầu móc xoắn quyện vào nhau biểu thị sự tương tác qua lại hai chiều giữa các chủ thể: người giúp ta, ta giúp người, cùng nhau nương tựa và hợp tác để đôi bên cùng phát triển bền vững.

补
bǔ BỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vá, sửa chữa; bổ sung, bù đắp; tẩm bổ

Bộ 衤 (BỘ Y • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
衤 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.) 卜 BỐC (Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.)

Chữ BỔ (补, phồn thể: 補): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét (2 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 补偿 (BỔ THƯỜNG: bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).

Câu ví dụ với từ “互补”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大科学装置与国家超级计算中心实现了物理实验与算力模拟的深度优势互补,极大加速了重大前沿基础科学发现进程。

Dà kē xué zhuāng zhì yǔ guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn shí xiàn le wù lǐ shí yàn yǔ suàn lì mó nǐ de shēn dù yōu shì hù bǔ, jí dà jiā sù le zhòng dà qián yán jī chǔ kē xué fā xiàn jìn chéng.

“Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia và thiết bị khoa học lớn đã thực hiện việc tương hỗ bù đắp bổ sung cho nhau ưu thế sâu sắc giữa mô phỏng sức mạnh tính toán và thực nghiệm vật lý, đẩy nhanh vượt bậc tiến trình phát hiện khoa học cơ bản tiên phong trọng đại.”

Mega-facilities and supercomputing centers complement each other deeply, accelerating frontier scientific breakthroughs.

Từ “互补” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →