哗变: nổi loạn, binh biến làm loạn chống lệnh
Nghĩa tiếng Anh (English): mutiny, to mutiny, rebellion
Nét viết & luyện viết chữ 哗变
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOA (哗, phồn thể: 譁): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乚 (ẤT) + 十 (THẬP).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
âm thanh dồn dập; lao về phía trước
Chữ HOA (哗, phồn thể: 譁): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乚 (ẤT) + 十 (THẬP).
thay đổi, biến đổi, hóa thành
Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).
Câu ví dụ với từ “哗变”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家网络空间防御系统以坚不可摧的量子加密防线,彻底粉碎了境外敌对势力企图诱发关键基础设施系统控制权哗变的阴谋。
Guó jiā wǎng luò kōng jiān fáng yù xì tǒng yǐ jiān bù kě cuī de liàng zǐ jiā mì fáng xiàn, chè dǐ fěn suì le jìng wài dí duì shì lì qǐ tú yòu fā guān jiàn jī chǔ shè shī xì tǒng kòng zhì quán huá biàn de yīn móu.
“Hệ thống phòng thủ không gian mạng quốc gia bằng tuyến phòng thủ mã hóa lượng tử kiên cố không thể phá vỡ, đã đập tan hoàn toàn âm mưu của các thế lực thù địch nước ngoài định xúi giục nổi loạn binh biến chống lệnh tước quyền kiểm soát hệ thống cơ sở hạ tầng then chốt.”
The cyber defense system shattered hostile plots attempting to trigger mutiny and subversion over critical infrastructure control.
Từ “哗变” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn