化纤 Phồn thể: 化纖
Minh họa từ vựng 化纤 (huàxiān)
huàxiān HÁN VIỆT: HÓA TIÊM

化纤: sợi tổng hợp hóa học, sợi hóa học hóa sợi

sợi tổng hợp hóa học sợi hóa học hóa sợi

Nghĩa tiếng Anh (English): chemical fiber, synthetic fiber

Nét viết & luyện viết chữ 化纤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 化

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một người NHÂN ĐỨNG (亻) thẳng hàng, Một người xoay ngược chuyển sang dáng hình. HÓA (化) là biến đổi linh đình, Vạn vật chuyển mình theo nhịp thời gian.” — Chữ HÓA (化) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình hai người đứng ngược chiều nhau: bên trái là một người đứng thẳng bộ NHÂN ĐỨNG (亻), bên phải là một người quay ngược đầu xuống đất (biến thành bộ CHỦY 匕). Sự đối lập giữa hai tư thế xuôi và ngược biểu thị sinh động sự xoay chuyển, thay đổi trạng thái từ cái này sang cái khác. Từ đó chữ HÓA (化) mang nghĩa biến hóa, cải biến và cảm hóa lòng người bằng đạo đức.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

化
huà / huā HÓA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biến hóa, văn hóa, tiêu hóa, hóa học (huà); tiêu xài — thông với 花 trong 化钱 (huā)

Bộ 匕 (BỘ CHỦY • 2 nét): Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một người NHÂN ĐỨNG (亻) thẳng hàng, Một người xoay ngược chuyển sang dáng hình. HÓA (化) là biến đổi linh đình, Vạn vật chuyển mình theo nhịp thời gian.”

Chữ HÓA (化) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình hai người đứng ngược chiều nhau: bên trái là một người đứng thẳng bộ NHÂN ĐỨNG (亻), bên phải là một người quay ngược đầu xuống đất (biến thành bộ CHỦY 匕). Sự đối lập giữa hai tư thế xuôi và ngược biểu thị sinh động sự xoay chuyển, thay đổi trạng thái từ cái này sang cái khác. Từ đó chữ HÓA (化) mang nghĩa biến hóa, cải biến và cảm hóa lòng người bằng đạo đức.

纤
qiàn TIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dây kéo thuyền

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TIÊM (纤, phồn thể: 纖): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 纤维 (TIÊM DUY: sợi, sợi carbon/quang/sinh học).

Câu ví dụ với từ “化纤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国高性能战略材料攻关团队突破了特种超高强高模量聚酰亚胺航空级化纤工业化连续稳定制备工艺瓶颈。

Wǒ guó gāo xìng néng zhàn lüè cái liào gōng guān tuán duì tū pò le tè zhǒng chāo gāo qiáng gāo mó liàng jù xiān yà àn háng kōng jí huà xiān gōng yè huà lián xù wěn dìng zhì bèi gōng yì píng jǐng.

“Đội ngũ vượt khó vật liệu chiến lược tính năng cao nước ta đã đột phá nút thắt quy trình điều chế ổn định liên tục công nghiệp hóa sợi hóa học sợi tổng hợp hóa học cấp hàng không vũ trụ polyimide mô-đun cao cường độ siêu cao đặc chủng.”

The strategic materials team overcame bottlenecks in continuous fabrication of high-modulus aerospace synthetic fibers.

Từ “化纤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 化纤 (huàxiān)

化纤 (huàxiān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “化纤” có phiên âm Pinyin là “huàxiān”, âm Hán Việt là “HÓA TIÊM”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sợi tổng hợp hóa học, sợi hóa học hóa sợi” (tiếng Anh: chemical fiber, synthetic fiber).

Chữ 化纤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “化纤” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 匕. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2025-10-05T21:38:12+07:00