华丽: lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ
Nghĩa tiếng Anh (English): magnificent, gorgeous, splendid, ornate
Nét viết & luyện viết chữ 华丽
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOA (华, phồn thể: 華): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乚 (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 华裔 (HOA DUỆ: người gốc Hoa), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 华丽 (HOA LỆ: lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Hoa (Phồn hoa rực rỡ, tinh hoa tuấn tú, tài năng phát tiết tỏa sáng.).
Chữ HOA (华, phồn thể: 華): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乚 (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 华裔 (HOA DUỆ: người gốc Hoa), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 华丽 (HOA LỆ: lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ).
lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ
Chữ LỆ (丽, phồn thể: 麗): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 美丽 (MỸ LỆ: xinh đẹp, tươi đẹp), 华丽 (HOA LỆ: lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ), 壮丽 (TRÁNG LỆ: tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng).
Câu ví dụ với từ “华丽”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家大剧院舞台上,演员们身着手工刺绣的传统戏曲华丽霓裳,以婉转优美的唱腔展现了国粹艺术的无穷魅力。
Guó jiā dà jù yuàn wǔ tái shàng, yǎn yuán men shēn zhuó shǒu gōng cì xiù de chuán tǒng xì qǔ huá lì ní cháng, yǐ wǎn zhuǎn yōu měi de chàng qiāng zhǎn xiàn le guó cuì yì shù de wú qióng mèi lì.
“Trên sân khấu Nhà hát Lớn Quốc gia, các diễn viên khoác trên mình những bộ trang phục hí khúc truyền thống thêu tay hoa lệ lộng lẫy, bằng giọng hát ngọt ngào uyển chuyển đã phô diễn sức quyến rũ bất tận của nghệ thuật quốc túy dân tộc.”
On the Grand Theatre stage, performers in gorgeous handcrafted traditional costumes showcased the charm of national opera.
深刻领悟“华丽”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ huá lì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “华丽” (lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ - HOA LY) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "华丽" (lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “华丽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 华丽 (huá lì)
华丽 (huá lì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “华丽” có phiên âm Pinyin là “huá lì”, âm Hán Việt là “HOA LỆ”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ” (tiếng Anh: magnificent, gorgeous, splendid, ornate).
Chữ 华丽 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “华丽” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 十. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.