化肥: phân bón hóa học
Nghĩa tiếng Anh (English): chemical fertilizer
Nét viết & luyện viết chữ 化肥
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một người NHÂN ĐỨNG (亻) thẳng hàng, Một người xoay ngược chuyển sang dáng hình. HÓA (化) là biến đổi linh đình, Vạn vật chuyển mình theo nhịp thời gian.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
biến hóa, văn hóa, tiêu hóa, hóa học (huà); tiêu xài — thông với 花 trong 化钱 (huā)
Câu thơ nhớ chữ: “Một người NHÂN ĐỨNG (亻) thẳng hàng, Một người xoay ngược chuyển sang dáng hình. HÓA (化) là biến đổi linh đình, Vạn vật chuyển mình theo nhịp thời gian.”
béo, mập mạp; màu mỡ phì nhiêu; phân bón
Câu ví dụ với từ “化肥”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家大力推广精准测土配方施肥与绿色有机肥替代工程,全面实现化肥农药施用量减量增效与农田生态改善。
Guó jiā dà lì tuī guǎng jīng zhǔn cè tǔ pèi fāng shī féi yǔ lǜ sè yǒu jī féi tì dài gōng chéng, quán miàn shí xiàn huà féi nóng yào shī yòng liàng jiǎn liàng zēng xiào yǔ nóng tián shēng tài gǎi shàn.
“Nhà nước đẩy mạnh nhân rộng dự án bón phân theo đơn kiểm nghiệm đất chính xác và thay thế bằng phân bón hữu cơ sinh học xanh, thực hiện toàn diện việc giảm lượng tăng hiệu quả trong sử dụng phân bón hóa học thuốc bảo vệ thực vật và cải thiện môi trường sinh thái đồng ruộng.”
The state promotes soil testing for formulated fertilization, reducing chemical fertilizers and improving farmland ecology.
深刻领悟“化肥”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ huà féi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “化肥” (phân bón hóa học - HOA PHÌ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "化肥" (phân bón hóa học) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “化肥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn