呼救
Minh họa từ vựng 呼救 (hūjiù)
hūjiù HÁN VIỆT: HÔ CỨU

呼救: kêu cứu, phát tín hiệu cầu cứu khẩn cấp

kêu cứu phát tín hiệu cầu cứu khẩn cấp

Nghĩa tiếng Anh (English): to call for help, to send a distress signal

Nét viết & luyện viết chữ 呼救

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 呼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÔ (呼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 称呼 (XƯNG HÔ: gọi là, xưng hô; danh xưng), 打招呼 (ĐẢ CHIÊU HÔ: chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 呼啸 (HÔ KHIẾU: gầm thét, rít lên, vun vút (gió, tàu xe)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

呼
hūjiù HÔ CỨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kêu cứu, phát tín hiệu cầu cứu khẩn cấp

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ HÔ (呼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 称呼 (XƯNG HÔ: gọi là, xưng hô; danh xưng), 打招呼 (ĐẢ CHIÊU HÔ: chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 呼啸 (HÔ KHIẾU: gầm thét, rít lên, vun vút (gió, tàu xe)).

救
jiù CỨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cứu, cứu giúp, cứu chữa, cứu nạn

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
氺 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ CỨU (救): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 11 nét, thành phần: 氺 (THỦY) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 救护车 (CỨU HỘ XA: xe cứu thương, xe cấp cứu), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 救济 (CỨU TẾ: cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp), 抢救 (THƯƠNG CỨU: cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)).

Câu ví dụ với từ “呼救”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国北斗全球卫星导航系统搭载的国际搜救载荷实现了对遇险船舶和航空器微弱呼救信号的秒级自动捕获定位。

Wǒ guó běi dǒu quán qiú wèi xīng dǎo háng xì tǒng dā zài de guó jì sōu jiù zài hè shí xiàn le duì yù xiǎn chuán bó hé háng kōng qì wēi ruò hū jiù xìn hào de miǎo jí zì dòng bǔ huò dìng wèi.

“Tải trọng tìm kiếm cứu nạn quốc tế gắn trên Hệ thống Vệ tinh Dẫn đường Bắc Đẩu Toàn cầu của nước ta đã thực hiện việc định vị bắt trọn tự động cấp độ giây đối với các tín hiệu kêu cứu phát tín hiệu cầu cứu yếu ớt của tàu thuyền và máy bay gặp nạn.”

The BeiDou search-and-rescue payload captures distress signals from vessels and aircraft within seconds automatically.

Từ “呼救” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 呼救 (hūjiù)

呼救 (hūjiù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “呼救” có phiên âm Pinyin là “hūjiù”, âm Hán Việt là “HÔ CỨU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “kêu cứu, phát tín hiệu cầu cứu khẩn cấp” (tiếng Anh: to call for help, to send a distress signal).

Chữ 呼救 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “呼救” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2016-12-25T14:24:22+07:00