呼声 Phồn thể: 呼聲
Minh họa từ vựng 呼声
hūshēng HÁN VIỆT: HÔ THANH

呼声: tiếng nói nguyện vọng, tiếng gọi kêu gọi của công chúng

tiếng nói nguyện vọng tiếng gọi kêu gọi của công chúng

Nghĩa tiếng Anh (English): voice, cry, appeal, public aspirations

Nét viết & luyện viết chữ 呼声

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 呼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÔ (呼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 称呼 (XƯNG HÔ: gọi là, xưng hô; danh xưng), 打招呼 (ĐẢ CHIÊU HÔ: chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 呼啸 (HÔ KHIẾU: gầm thét, rít lên, vun vút (gió, tàu xe)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

呼
hūshēng HÔ THANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiếng nói nguyện vọng, tiếng gọi kêu gọi của công chúng

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ HÔ (呼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 称呼 (XƯNG HÔ: gọi là, xưng hô; danh xưng), 打招呼 (ĐẢ CHIÊU HÔ: chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 呼啸 (HÔ KHIẾU: gầm thét, rít lên, vun vút (gió, tàu xe)).

声
shēng THANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

âm thanh, tiếng vang; tiếng (lượng từ)

Bộ 士 (BỘ SĨ • 3 nét): Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.)

Chữ THANH (声, phồn thể: 聲): thuộc bộ SĨ (士), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 声音 (THANH ÂM: âm thanh), 声调 (THANH ĐIỆU: thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu), 声明 (THANH MINH: tuyên bố, thông cáo chính thức; tuyên bố lập trường), 声势 (THANH THẾ: thanh thế, thanh uy, khí thế vang dội).

Câu ví dụ với từ “呼声”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家科技管理体制改革积极顺应广大一线科研人员的强烈呼声,全面推行基于信任的科研经费包干制与长周期评价。

Guó jiā kē jì guǎn lǐ tǐ zhì gǎi gé jī jí shùn yìng guǎng dà yī xiàn kē yán rén yuán de qiáng liè hū shēng, quán miàn tuī xíng jī yú xìn rèn de kē yán jīng fèi bāo gān zhì yǔ zhǎng zhōu qī píng jià.

“Cải cách thể chế quản lý khoa học công nghệ quốc gia tích cực thuận theo tiếng nói nguyện vọng tiếng gọi tha thiết của đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học tuyến đầu, đẩy mạnh toàn diện đánh giá chu kỳ dài và chế độ khoán gọn kinh phí nghiên cứu khoa học dựa trên sự tin cậy.”

Reforms responded to the voice of frontline researchers, implementing lump-sum funding based on trust.

Từ “呼声” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →