后人: hậu thế, người đời sau thế hệ tương lai
Nghĩa tiếng Anh (English): later generations, posterity, descendants
Nét viết & luyện viết chữ 后人
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Vách HÁN che chở bên trên, Một lời miệng KHẨU vững bền ngôi cao. HẬU là phía trước phía sau, Sau này nhìn lại tự hào đường đi.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sau, phía sau; sau khi
Câu thơ nhớ chữ: “Vách HÁN che chở bên trên, Một lời miệng KHẨU vững bền ngôi cao. HẬU là phía trước phía sau, Sau này nhìn lại tự hào đường đi.”
người
Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”
Câu ví dụ với từ “后人”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老一辈战略科学家隐姓埋名、无私奉献铸就的丰功伟绩,为后人树立了永远仰望崇敬的精神丰碑。
Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā yǐn xìng mái míng, wú sī fèng xiàn zhù jiù de fēng gōng wěi jì, wèi hòu rén shù lì le yǒng yuǎn yǎng wàng chóng jìng de jīng shén fēng bēi.
“Những công lao sự nghiệp vĩ đại được đúc kết bằng sự cống hiến quên mình, ẩn danh giấu tên của các nhà khoa học chiến lược tiền bối đã dựng nên tượng đài tinh thần cho hậu thế người đời sau mãi mãi ngước nhìn và tôn kính.”
The monumental feats of founding scientists set an everlasting spiritual monument for posterity to admire.
Từ “后人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn