吼
Minh họa từ vựng 吼 (hǒu)
hǒu HÁN VIỆT: HỐNG

吼: gầm rống, gào thét hét lớn rống lên

gầm rống gào thét hét lớn rống lên

Nghĩa tiếng Anh (English): to roar, to howl, to shout loudly

Nét viết & luyện viết chữ 吼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 吼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỐNG (吼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 乚 (ẤT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

吼
hǒu HỐNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gầm rống, gào thét hét lớn rống lên

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Chữ HỐNG (吼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 乚 (ẤT).

Câu ví dụ với từ “吼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地吼。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì hǒu。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách gầm lên một cách tốt hơn.”

In daily study and work, we need to learn how to better term.

Ví dụ #2

深刻领悟“吼”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ hǒu ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “吼” (gầm lên - HỐNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "吼" (gầm lên) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “吼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 吼 (hǒu)

吼 (hǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “吼” có phiên âm Pinyin là “hǒu”, âm Hán Việt là “HỐNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “gầm rống, gào thét hét lớn rống lên” (tiếng Anh: to roar, to howl, to shout loudly).

Chữ 吼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “吼” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2021-08-19T20:12:16+07:00