洪亮: vang rền, vang dội sang sảng hào hùng
Nghĩa tiếng Anh (English): loud and clear, sonorous, resonant
Nét viết & luyện viết chữ 洪亮
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỒNG (洪): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 洪水 (HỒNG THUỶ: lũ lụt, nước lũ cuộn trào).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bao la, bao la; lũ lụt, lũ lụt
Chữ HỒNG (洪): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 洪水 (HỒNG THUỶ: lũ lụt, nước lũ cuộn trào).
tươi sáng
Câu thơ nhớ chữ: “ĐẦU cao cửa KHẨU mở ra, Dưới thêm bộ MỊCH, KỶ là đài cao. Đứng nơi cao rộng đón sao, Chữ LƯỢNG tỏa sáng ngọt ngào ánh trăng.”
Chữ LƯỢNG (亮) là chữ hội ý, biến thể từ chữ KINH (京 - lầu cao trên gò đất) kết hợp với hình dáng con người (儿/几) đứng ở phía dưới. Khi con người đứng trên đài cao lộng gió, không bị vật gì che khuất, ánh mặt trời và ánh trăng chiếu rọi khắp bốn phương khiến cảnh vật trở nên vô cùng quang đãng, sáng sủa. Từ ánh sáng tự nhiên (ánh đèn, ánh trăng 月亮), chữ LƯỢNG còn dùng để ca ngợi vẻ đẹp rạng ngời (漂亮).
Câu ví dụ với từ “洪亮”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
随着总指挥员一声洪亮有力的“点火”指令响彻戈壁发射场,长征重型运载火箭托举着深空飞船拔地而起。
Suí zhe zǒng zhǐ huī yuán yī shēng hóng liàng yǒu lì de "diǎn huǒ" zhǐ lìng xiǎng chè gē bì fā shè chǎng, cháng zhēng zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn tuō jǔ zhe shēn kōng fēi chuán bá dì ér qǐ.
“Cùng với khẩu lệnh 'Điểm hỏa' vang dội sang sảng vang rền đầy uy lực của Tổng Chỉ huy vang vọng khắp bãi phóng sa mạc Gobi, quả tên lửa đẩy hạng nặng Trường Chinh nâng đỡ con tàu vũ trụ không gian sâu vút bay lên khỏi mặt đất.”
With the chief commander's sonorous 'Ignition' command echoing across the spaceport, the heavy rocket soared.
Từ “洪亮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 洪亮 (hóngliàng)
洪亮 (hóngliàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “洪亮” có phiên âm Pinyin là “hóngliàng”, âm Hán Việt là “HỒNG LƯỢNG”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “vang rền, vang dội sang sảng hào hùng” (tiếng Anh: loud and clear, sonorous, resonant).
Chữ 洪亮 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “洪亮” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.