后裔 Phồn thể: 後裔
Minh họa từ vựng 后裔
hòuyì HÁN VIỆT: HẬU DUỆ

后裔: hậu duệ, con cháu đời sau dòng dõi

hậu duệ con cháu đời sau dòng dõi

Nghĩa tiếng Anh (English): descendant, offspring, progeny

Nét viết & luyện viết chữ 后裔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 后

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Vách HÁN che chở bên trên, Một lời miệng KHẨU vững bền ngôi cao. HẬU là phía trước phía sau, Sau này nhìn lại tự hào đường đi.” — Chữ HẬU (后) trong văn tự cổ là chữ hội ý chỉ bậc quân vương hoặc hoàng hậu dùng miệng (口) ban bố mệnh lệnh, sau được dùng làm chữ giản thể cho cả chữ HẬU (後 - phía sau, muộn hơn). Trong chữ HẬU (後) phồn thể, bộ XÍCH (彳 - bước chân) kết hợp với sợi dây tơ nhỏ trói chân khiến bước đi chậm lại và lùi về phía sau. Ngày nay, chữ HẬU vừa chỉ vị trí phía sau, thời gian tương lai ('sau này'), vừa chỉ Hoàng hậu.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

后
hòu HẬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sau, phía sau; sau khi

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi, vách đá hoặc mái che phía trên.) 一 NHẤT (Nét ngang biểu thị mệnh lệnh hoặc ranh giới trước sau.) 口 KHẨU (Cái miệng ban truyền lời nói, hiệu lệnh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vách HÁN che chở bên trên, Một lời miệng KHẨU vững bền ngôi cao. HẬU là phía trước phía sau, Sau này nhìn lại tự hào đường đi.”

Chữ HẬU (后) trong văn tự cổ là chữ hội ý chỉ bậc quân vương hoặc hoàng hậu dùng miệng (口) ban bố mệnh lệnh, sau được dùng làm chữ giản thể cho cả chữ HẬU (後 - phía sau, muộn hơn). Trong chữ HẬU (後) phồn thể, bộ XÍCH (彳 - bước chân) kết hợp với sợi dây tơ nhỏ trói chân khiến bước đi chậm lại và lùi về phía sau. Ngày nay, chữ HẬU vừa chỉ vị trí phía sau, thời gian tương lai ('sau này'), vừa chỉ Hoàng hậu.

裔
hòuyì HẬU DUỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hậu duệ, con cháu đời sau dòng dõi

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ DUỆ (裔): thuộc bộ Y (衣), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 衣 (Y) + 冂 (QUYNH) + 八 (BÁT) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 华裔 (HOA DUỆ: người gốc Hoa).

Câu ví dụ với từ “后裔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

古DNA与分子人类学联合科研团队通过全基因组高深度测序,精确揭示了远古人类化石古人类群体与现代人群后裔的遗传演化图谱谱系。

Gǔ DNA yǔ fèn zǐ rén lèi xué lián hé kē yán tuán duì tōng guò quán jī yīn zǔ gāo shēn dù cè xù, jīng què jiē shì le yuǎn gǔ rén lèi huà shí gǔ rén lèi qún tǐ yǔ xiàn dài rén qún hòu yì de yí chuán yǎn huà tú pǔ pǔ xì.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học liên hợp nhân chủng học phân tử và ADN cổ đại thông qua giải mã trình tự độ sâu cao toàn bộ bộ gen, đã hé lộ chuẩn xác phổ hệ đồ phổ tiến hóa di truyền giữa các nhóm người cổ đại hóa thạch người thời viễn cổ và hậu duệ con cháu đời sau quần thể người hiện đại.”

Paleogenomic teams revealed the genetic evolutionary lineage between ancient hominins and modern human descendants.

Từ “后裔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →