呼应: hưởng ứng, phối hợp nhịp nhàng ăn khớp hỗ trợ lẫn nhau
Nghĩa tiếng Anh (English): to echo, to work in concert with, to resonate with, to correspond
Nét viết & luyện viết chữ 呼应
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÔ (呼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 称呼 (XƯNG HÔ: gọi là, xưng hô; danh xưng), 打招呼 (ĐẢ CHIÊU HÔ: chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 呼啸 (HÔ KHIẾU: gầm thét, rít lên, vun vút (gió, tàu xe)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hưởng ứng, phối hợp nhịp nhàng ăn khớp hỗ trợ lẫn nhau
Chữ HÔ (呼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 称呼 (XƯNG HÔ: gọi là, xưng hô; danh xưng), 打招呼 (ĐẢ CHIÊU HÔ: chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 呼啸 (HÔ KHIẾU: gầm thét, rít lên, vun vút (gió, tàu xe)).
nên, cần phải (yīng); đáp ứng, thích ứng, phản ứng (yìng)
Chữ ỨNG (应, phồn thể: 應): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 应该 (ƯNG CAI: nên, cần phải, đáng lẽ), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 答应 (ĐÁP ỨNG: đồng ý, nhận lời, đáp lời), 反应 (PHẢN ỨNG: phản ứng (hóa học, cơ thể, dư luận)).
Câu ví dụ với từ “呼应”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
深空探测天基红外望远镜与地面超大口径射电望远镜阵列遥相呼应,构筑起天地一体化宇宙高能物理观测网络。
Shēn kōng tàn cè tiān jī hóng wài wàng yuǎn jìng yǔ dì miàn chāo dà kǒu jìng shè diàn wàng yuǎn jìng zhèn liè yáo xiāng hū yìng, gòu zhù qǐ tiān dì yī tǐ huà yǔ zhòu gāo néng wù lǐ guān cè wǎng luò.
“Kính viễn vọng hồng ngoại trên vũ trụ thám trắc không gian sâu cùng cụm kính viễn vọng vô tuyến khẩu kính siêu lớn trên mặt đất từ xa phối hợp nhịp nhàng hưởng ứng tương hỗ, xây dựng nên mạng lưới quan trắc vật lý năng lượng cao vũ trụ tích hợp trời - đất.”
Spaceborne infrared telescopes echoed ground-based radio arrays, forging an integrated sky-ground observation network.
Từ “呼应” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn