呼应 Phồn thể: 呼應
Minh họa từ vựng 呼应
hūyìng HÁN VIỆT: HÔ ỨNG

呼应: hưởng ứng, phối hợp nhịp nhàng ăn khớp hỗ trợ lẫn nhau

hưởng ứng phối hợp nhịp nhàng ăn khớp hỗ trợ lẫn nhau

Nghĩa tiếng Anh (English): to echo, to work in concert with, to resonate with, to correspond

Nét viết & luyện viết chữ 呼应

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 呼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÔ (呼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 称呼 (XƯNG HÔ: gọi là, xưng hô; danh xưng), 打招呼 (ĐẢ CHIÊU HÔ: chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 呼啸 (HÔ KHIẾU: gầm thét, rít lên, vun vút (gió, tàu xe)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

呼
hūyìng HÔ ỨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hưởng ứng, phối hợp nhịp nhàng ăn khớp hỗ trợ lẫn nhau

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ HÔ (呼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 称呼 (XƯNG HÔ: gọi là, xưng hô; danh xưng), 打招呼 (ĐẢ CHIÊU HÔ: chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 呼啸 (HÔ KHIẾU: gầm thét, rít lên, vun vút (gió, tàu xe)).

应
yīng / yìng ƯNG / ỨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nên, cần phải (yīng); đáp ứng, thích ứng, phản ứng (yìng)

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét): Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.)

Chữ ỨNG (应, phồn thể: 應): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 应该 (ƯNG CAI: nên, cần phải, đáng lẽ), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 答应 (ĐÁP ỨNG: đồng ý, nhận lời, đáp lời), 反应 (PHẢN ỨNG: phản ứng (hóa học, cơ thể, dư luận)).

Câu ví dụ với từ “呼应”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

深空探测天基红外望远镜与地面超大口径射电望远镜阵列遥相呼应,构筑起天地一体化宇宙高能物理观测网络。

Shēn kōng tàn cè tiān jī hóng wài wàng yuǎn jìng yǔ dì miàn chāo dà kǒu jìng shè diàn wàng yuǎn jìng zhèn liè yáo xiāng hū yìng, gòu zhù qǐ tiān dì yī tǐ huà yǔ zhòu gāo néng wù lǐ guān cè wǎng luò.

“Kính viễn vọng hồng ngoại trên vũ trụ thám trắc không gian sâu cùng cụm kính viễn vọng vô tuyến khẩu kính siêu lớn trên mặt đất từ xa phối hợp nhịp nhàng hưởng ứng tương hỗ, xây dựng nên mạng lưới quan trắc vật lý năng lượng cao vũ trụ tích hợp trời - đất.”

Spaceborne infrared telescopes echoed ground-based radio arrays, forging an integrated sky-ground observation network.

Từ “呼应” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →