变异: đột biến, biến dị sinh học
Nghĩa tiếng Anh (English): mutation, variation, variant
Nét viết & luyện viết chữ 变异
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thay đổi, biến đổi, hóa thành
Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).
khác; khác nhau; không giống
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ KỶ (巳) uốn cong, Dưới hai tay CỦNG (廾) nâng vòng mặt nạ. Hình hài trông thật khác lạ, Làm nên chữ DỊ (异) vượt qua tầm thường.”
Chữ DỊ (异, phồn thể 異) là chữ hội ý; trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một người dùng hai tay (bộ CỦNG 廾 ở dưới) đội chiếc mặt nạ uy nghiêm lên đầu trong nghi lễ cổ đại. Sang chữ giản thể (异), phần trên được lược giản thành bộ KỶ (巳) đặt trên bộ CỦNG (廾). Từ hình ảnh diện mạo khác lạ so với người thường, chữ DỊ (异) mở rộng nghĩa thành sự khác biệt, độc đáo, kỳ lạ và tài năng xuất chúng.
Câu ví dụ với từ “变异”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国科研团队成功开发出广谱抗原靶向技术,能够超高灵敏度精准识别并有效中和各类病毒基因变异毒株。
Wǒ guó kē yán tuán duì chéng gōng kāi fā chū guǎng pǔ kàng yuán bǎ xiàng jì shù, néng gòu chāo gāo líng mǐn dù jīng zhǔn shí bié bìng yǒu xiào zhōng hé gè lèi bìng dú jī yīn biàn yì dú zhū.
“Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta đã phát triển thành công công nghệ trúng đích kháng nguyên phổ rộng, có thể nhận diện chuẩn xác với độ nhạy cảm siêu cao và trung hòa hiệu quả các chủng biến dị đột biến gen virus khác nhau.”
Researchers developed broad-spectrum antigen targeting technologies to identify and neutralize viral genetic mutations.
Từ “变异” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn