飙升 Phồn thể: 飆升
Minh họa từ vựng 飙升
biāo shēng HÁN VIỆT: TIÊU THĂNG

飙升: tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã

tăng vọt tăng vùn vụt tăng phi mã

Nghĩa tiếng Anh (English): to soar, to surge, to skyrocket

Nét viết & luyện viết chữ 飙升

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 飙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIÊU (飙, phồn thể: 飆): thuộc bộ PHONG (風), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 犬 (KHUYỂN) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 飙升 (TIÊU THĂNG: tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

飙
biāo TIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cơn lốc, cơn giông bão

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.) 风 PHONG (Ngọn gió thổi mát, phong tục tập quán.)

Chữ TIÊU (飙, phồn thể: 飆): thuộc bộ PHONG (風), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 犬 (KHUYỂN) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 飙升 (TIÊU THĂNG: tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã).

升
shēng THĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lên, thăng cấp, mọc lên; lít (đơn vị thể tích)

Bộ 廾 (BỘ CỦNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nét phẩy trên chữ THẬP (十) ngang, Gáo đong hạt thóc đầy tràn ấm no. Chữ THĂNG (升) bay bổng tự do, Mặt trời mọc sớm điểm tô bầu trời.”

Chữ THĂNG (升) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự; trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ hình một chiếc gáo múc (giống chữ ĐẨU 斗) có dấu chấm chỉ rượu hoặc thóc gạo bên trong, dùng làm đơn vị đo dung tích thời cổ đại (một thăng bằng một phần mười đấu, nay tương đương 1 lít). Về sau, chữ THĂNG (升) được dùng chung với chữ THĂNG (昇/陞) để biểu thị hành động bay lên cao, mặt trời mọc và sự thăng tiến không ngừng trong học tập, sự nghiệp.

Câu ví dụ với từ “飙升”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

受地缘政治冲突与极端极寒天气叠加影响,国际大宗能源与天然气现货交易价格在短时间内急剧飙升。

Shòu dì yuán zhèng zhì chōng tū yǔ jí duān jí hán tiān qì dié jiā yǐng xiǎng, guó jì dà zōng néng yuán yǔ tiān rán qì xiàn huò jiāo yì jià gé zài duǎn shí jiān nèi jí jù biāo shēng.

“Do ảnh hưởng đan xen của xung đột địa chính trị cùng thời tiết cực lạnh cực đoan, giá giao dịch giao ngay của các mặt hàng năng lượng và khí đốt tự nhiên quốc tế đã tăng vọt chóng mặt trong thời gian ngắn.”

Compounded by geopolitical conflicts and extreme cold, international energy and gas spot prices soared rapidly in a short period.

Ví dụ #2

深刻领悟“飙升”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ biāo shēng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “飙升” (tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã - TIÊU THĂNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "飙升" (tăng vọt, tăng vùn vụt, tăng phi mã) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “飙升” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →