辫子 Phồn thể: 辮子
Minh họa từ vựng 辫子
biàn zi HÁN VIỆT: BIỆN TỬ

辫子: bím tóc, đuôi sam; thóp, điểm yếu (nghĩa bóng)

bím tóc đuôi sam thóp điểm yếu (nghĩa bóng)

Nghĩa tiếng Anh (English): braid, plait, pigtail, handle (vulnerability)

Nét viết & luyện viết chữ 辫子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 辫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIỆN (辫, phồn thể: 辮): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 17 nét (10 nét phụ), thành phần: 辛 (TÂN) + 纟 (MỊCH). Từ ghép HSK: 辫子 (BIỆN TỬ: bím tóc, đuôi sam; thóp, điểm yếu (nghĩa bóng)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

辫
biàn zi BIỆN TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bím tóc, đuôi sam; thóp, điểm yếu (nghĩa bóng)

Bộ 辛 (BỘ TÂN • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辛 TÂN (Vị cay nồng, gian khổ, nhọc nhằn, dao khắc hình phạt.) 纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.)

Chữ BIỆN (辫, phồn thể: 辮): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 17 nét (10 nét phụ), thành phần: 辛 (TÂN) + 纟 (MỊCH). Từ ghép HSK: 辫子 (BIỆN TỬ: bím tóc, đuôi sam; thóp, điểm yếu (nghĩa bóng)).

子
zi TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
了 CHỮ LIỄU (Dáng dấp đứa trẻ quấn trong tã hoặc người con gái mảnh mai.) 一 NÉT NGANG (HAI CÁNH TAY) (Đứa trẻ giang hai cánh tay bé nhỏ dang rộng về phía cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.

Câu ví dụ với từ “辫子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

舞台上那位身穿传统精美少数民族华服的维吾尔族少女,随着欢快的乐曲欢快旋转着头上数十条纤细的小辫子。

Wǔ tái shàng nà wèi shēn chuān chuán tǒng jīng měi shǎo shù mín zú huá fú de wéi wú ěr zú shào nǚ, suí zhe huān kuài de yuè qǔ huān kuài xuán zhuǎn zhe tóu shàng shù shí tiáo xiān xì de xiǎo biàn zi.

“Trên sân khấu, thiếu nữ người Duy Ngô Nhĩ khoác trên mình bộ trang phục dân tộc thiểu số lộng lẫy truyền thống đang vui tươi xoay tròn theo điệu nhạc rộn rã làm tung bay hàng chục bím tóc nhỏ xinh xắn trên đầu.”

On stage, the Uyghur girl in exquisite traditional attire spun joyfully to the lively music, waving dozens of tiny braids.

Ví dụ #2

深刻领悟“辫子”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ biàn zi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “辫子” (bím tóc, đuôi sam - BIỆN TỬ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "辫子" (bím tóc, đuôi sam) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “辫子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →