标致 Phồn thể: 標緻
Minh họa từ vựng 标致 (biāozhi)
biāozhi HÁN VIỆT: TIÊU TRÍ

标致: xinh đẹp, tuấn tú thanh tú, ưa nhìn đoan trang

xinh đẹp tuấn tú thanh tú ưa nhìn đoan trang

Nghĩa tiếng Anh (English): pretty, handsome, good-looking, beautiful

Nét viết & luyện viết chữ 标致

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 标

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIÊU (标, phồn thể: 標): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 标准 (TIÊU CHUẨN: tiêu chuẩn, chuẩn mực), 标点 (TIÊU ĐIỂM: dấu câu, chấm câu), 标志 (TIÊU CHÍ: cột mốc, biểu tượng, đánh dấu), 目标 (MỤC TIÊU: mục tiêu, đích đến).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

标
biāo TIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiêu chuẩn, cột mốc; đánh dấu; mục tiêu (mùbiāo)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.)

Chữ TIÊU (标, phồn thể: 標): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 标准 (TIÊU CHUẨN: tiêu chuẩn, chuẩn mực), 标点 (TIÊU ĐIỂM: dấu câu, chấm câu), 标志 (TIÊU CHÍ: cột mốc, biểu tượng, đánh dấu), 目标 (MỤC TIÊU: mục tiêu, đích đến).

致
zhì TRÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tinh tế, tốt đẹp; dày đặc

Bộ 至 (BỘ CHÍ • 6 nét): Đến nơi, mũi tên bay đến cắm trúng đích.
Thành phần cấu tạo chữ:
至 CHÍ (Đến nơi, mũi tên bay đến cắm trúng đích.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ TRÍ (致): thuộc bộ CHÍ (至), gồm 10 nét, thành phần: 至 (CHÍ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 一致 (NHẤT TRÍ: nhất trí, đồng lòng, đồng thuận, thống nhất), 别致 (BIỆT TRÍ: độc đáo, thanh nhã, mới lạ đặc sắc), 大致 (ĐẠI TRÍ: đại khái, ước chừng, nhìn chung).

Câu ví dụ với từ “标致”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新一代国产大型客机不仅气动布局优异,而且整机流线型外观线条极其流畅优雅、分外标致大方。

Xīn yí dài guó chǎn dà xíng kè jī bù jǐn qì dòng bù jú yōu yì, ér qiě zhěng jī liú xiàn xíng wài guān xiàn tiáo jí qí liú chàng yōu yǎ, fèn wài biāo zhì dà fāng.

“Dòng máy bay chở khách cỡ lớn sản xuất trong nước thế hệ mới không chỉ có bố cục khí động học ưu việt, mà đường nét diện mạo bên ngoài dạng khí động học thuôn mượt của toàn bộ máy bay còn cực kỳ mượt mà tao nhã, vô cùng đoan trang xinh đẹp tuấn tú thanh tú và phóng khoáng.”

The domestic large airliner boasts not only superior aerodynamics but also streamlined, elegant, and handsome lines.

Từ “标致” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 标致 (biāozhi)

标致 (biāozhi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “标致” có phiên âm Pinyin là “biāozhi”, âm Hán Việt là “TIÊU TRÍ”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “xinh đẹp, tuấn tú thanh tú, ưa nhìn đoan trang” (tiếng Anh: pretty, handsome, good-looking, beautiful).

Chữ 标致 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “标致” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2016-05-26T13:07:44+07:00