变革: cải cách, biến đổi mang tính cách mạng, chuyển biến sâu sắc
Nghĩa tiếng Anh (English): transformation, reform, revolutionary change, to transform
Nét viết & luyện viết chữ 变革
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thay đổi, biến đổi, hóa thành
Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).
da; da thú
Câu thơ nhớ chữ: “Da thú căng phẳng hai bên, Cạo lông thuộc kỹ tạo nên đồ dùng. Chữ CÁCH thay đổi tận cùng, Cách tân đổi mới vẫy vùng vươn cao.”
Chữ CÁCH (革) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh tấm da thú từ đầu, thân đến đuôi đang được căng phẳng ra và dùng đôi tay lột bỏ lông để làm da thuộc. Quá trình thuộc da làm biến đổi hoàn toàn tấm da thô ráp ban đầu thành chất liệu mới bền chắc để chế tạo giáp trụ, trống trận. Từ sự biến đổi triệt để ấy, chữ CÁCH (革) phát triển nghĩa thành thay đổi, cải cách, CÁCH TÂN, biểu trưng cho tinh thần dám xóa bỏ cái cũ lạc hậu để kiến tạo giá trị mới.
Câu ví dụ với từ “变革”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
以通用人工智能与量子信息为代表的新一轮科技革命正在引发全球科研范式与工业生产方式的历史性深刻变革。
Yǐ tōng yòng rén gōng zhì néng yǔ liàng zǐ xìn xī wèi dài biǎo de xīn yī lún kē jì gé mìng zhèng zài yǐn fā quán qiú kē yán fàn shì yǔ gōng yè shēng chǎn fāng shì de lì shǐ xìng shēn kè biàn gé.
“Cuộc cách mạng khoa học công nghệ vòng mới lấy thông tin lượng tử và trí tuệ nhân tạo đa năng làm đại diện đang làm dấy lên bước chuyển biến sâu sắc biến đổi mang tính cách mạng lịch sử sâu sắc đối với phương thức sản xuất công nghiệp và mô thức nghiên cứu khoa học toàn cầu.”
New sci-tech revolutions led by AI and quantum information are driving profound transformations in global research paradigms.
Từ “变革” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 变革 (biàngé)
变革 (biàngé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “变革” có phiên âm Pinyin là “biàngé”, âm Hán Việt là “BIẾN CÁCH”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cải cách, biến đổi mang tính cách mạng, chuyển biến sâu sắc” (tiếng Anh: transformation, reform, revolutionary change, to transform).
Chữ 变革 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “变革” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.