标: tiêu chuẩn, cột mốc; đánh dấu; mục tiêu (mùbiāo)
Nghĩa tiếng Anh (English): mark, sign, standard, label, to mark
Nét viết & luyện viết chữ 标
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIÊU (标, phồn thể: 標): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 标准 (TIÊU CHUẨN: tiêu chuẩn, chuẩn mực), 标点 (TIÊU ĐIỂM: dấu câu, chấm câu), 标志 (TIÊU CHÍ: cột mốc, biểu tượng, đánh dấu), 目标 (MỤC TIÊU: mục tiêu, đích đến).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tiêu chuẩn, cột mốc; đánh dấu; mục tiêu (mùbiāo)
Chữ TIÊU (标, phồn thể: 標): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 标准 (TIÊU CHUẨN: tiêu chuẩn, chuẩn mực), 标点 (TIÊU ĐIỂM: dấu câu, chấm câu), 标志 (TIÊU CHÍ: cột mốc, biểu tượng, đánh dấu), 目标 (MỤC TIÊU: mục tiêu, đích đến).
Câu ví dụ với từ “标”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国成功研制出具有完全自主知识产权的新型高精度原子光钟,树立了国际超精密时间测量的新标杆。
Wǒ guó chéng gōng yán zhì chū jù yǒu wán quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán de xīn xíng gāo jīng dù yuán zi guāng zhōng, shù lì le guó jì chāo jīng mì shí jiān cè liáng de xīn biāo gān.
“Nước ta đã nghiên cứu chế tạo thành công đồng hồ quang học nguyên tử độ chính xác cao kiểu mới sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoàn toàn tự chủ, xác lập cột mốc cột mốc tiêu chuẩn mới cho đo đạc thời gian siêu chính xác quốc tế.”
China developed high-precision optical atomic clocks, setting a new global benchmark in ultra-precision time measurement.
Từ “标” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn